Bloody hell là gì

JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.

Bạn đang xem: Bloody hell là gì


*

1. After you: Mời ngài trước.Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,...2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi...Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào? Ví dụ: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâmVí dụ: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôiVD: It’s getting late. We’d better be off .5. Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thựcThường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn. Ví dụ: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôiNói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi đượcNói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

Xem thêm: C Ơi Delulu Nghĩa Là Gì Vậy Ạ? #Cfs8943: Cả Nhà Cho Em Hỏi Delulu Là

11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắcStranger: Could you tell me how to get to the town hall?Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.12. I’m not going to kid you.Tôi đâu có đùa với anh anhKarin: You quit the job? You are kidding.Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắmA: I’m granted a full scholarship for this semester.B: Congratulations. That’s something.14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy!15. Do you really mean it? Nói thật đấy à?Michael: Whenever you are short of money, just come to me.David: Do you really mean it?16. You are a great help. Bạn đã giúp rất nhiều17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậuA: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)Ví dụ: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.+ Về ngữ pháp:* người Mỹ: Do you have a problem?* người Anh: Have you got a problem?* người Mỹ : He just went home.* người Anh: He"s just gone home., etc+ Về từ vựng:* người Mỹ: truck(xe tải), cab(xe taxi), candy(kẹo),...* người Anh: lorry, taxi, sweet,... + Về chính tả:* người Mỹ: color(màu sắc),check(séc),center(trung tâm),...* người Anh: colour, cheque, centre,...21. You can count on it. Yên tâm đi / Cứ tin như vậy điA: Do you think he will come to my birthday party?B: You can count on it.22. I never liked it anyway. Tôi chẳng bao giờ thích thứ nàyKhi bạn bè, đồng nghiệp làm hỏng cái gì của bạn, có thể dùng câu nói này để họ bớt lúng túng hay khó xử: Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway23. That depends. Tuỳ tình hình thôiVD: I may go to the airport to meet her. But that depends.Congratulations.Chúc mừng24. Thanks anyway. Dù sao cũng phải cảm ơn cậuKhi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn25. It’s a deal. Hẹn thế nhéHarry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week.Jenny: It’s a deal.Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát ócTake it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!Hell with haggling! Thây kệ nó!Mark my words! Nhớ lời tao đó!Bored to death! Chán chết!What a relief! Đỡ quá!Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)It serves you right! Dang doi may!The more, the merrier! Cang dong cang vui (Especially when you"re holding a party)Beggars can"t be choosers! An may con doi xoi gacBoys will be boys! No chi la tre con thoi ma!Good job!= well done! Làm tốt lắm!Go hell! chết đ/quỷ tha ma bắt(những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)Just for fun! Cho vui thôiTry your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)Make some noise! Sôi nổi lên nào!Congratulations! Chuc mung!Rain cats and dogs Mưa tầm tãLove me love my dog Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàngStrike it Trúng quảAlway the same Trước sau như mộtHit it off Tâm đầu ý hợpHit or miss Được chăng hay chớAdd fuel to the fire Thêm dầu vào lửaTo eat well and can dress beautyfully Ăn trắng mặc trơnDon"t mention it! = You"re welcome = That"s allright! = Not at all Không có chiJust kidding Chỉ đùa thôiNo, not a bit Không chẳng có gìNothing particular! Không có gì đặc biệt cảAfter you Bạn trước điHave I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?The same as usual! Giống như mọi khiAlmost! Gần xong rồiYou "ll have to step on it Bạn phải đi ngayI"m in a hurry Tôi đang bậnWhat the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiềnGive me a certain time! Cho mình thêm thời gianProrincial! SếnDecourages me much! Làm nản lòngIt"s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có mộtOut of sight out of might! Xa mặt cách lòngThe God knows! Chúa mới biết đượcWomen love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó