Bore Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

bore
*

bore /bɔ:/ danh từ lỗ khoan (dò mạch mỏ) nòng (súng); cỡ nòng (súng) động từ khoan đào, xoito bore a tunnel through the mountain: đào một đường hầm qua núi lách quato bore through the crowd: lách qua đám đông chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa) thò cổ ra (ngựa) danh từ việc chán ngắt, việc buồn tẻ điều buồn bực người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn ngoại động từ làm buồnto be bored to death: buồn đến chết mất làm rầy, làm phiền, quấy rầy danh từ nước triều lớn (ở cửa sông) thời quá khứ của bear
calipbore gauge: calip đo trongcỡđàowell bore: đào giếngdoastroke bore ratio: tỷ lệ khoan doađộtđường hầmpioneer bore: phần đỉnh đường hầmđường kính lỗdiameter (of the bore hole): đường kính lỗ khoansize of bore: đường kính lỗ khoanwheel bore: đường kính lỗ bệ bánhwheel boss bore: đường kính lỗ bệ bánhwheel hub bore: đường kính lỗ bệ bánhđường kính lỗ khoanđường kính tronghầm lòkhoanblind bore: lỗ khoan tịtbore bit: choòng khoanbore bit: mũi khoanbore chip: phoi khoanbore chips: dăm khoanbore driver pile: cọc lỗ khoanbore frame: giàn trụ khoanbore hole: lỗ khoanbore hole bottom: đáy lỗ khoanbore hole bottom: đáy giếng khoanbore hole pump: bơm giếng khoanbore hole survey: sự khảo sát lỗ khoanbore hole survey: sự nghiên cứu lỗ khoanbore hole temperature: nhiệt độ giếng khoanbore holing plant: tổ máy khoanbore meal: bùn khoanbore mud: bùn khoanbore mud: dung dịch khoanbore oil: dầu khoanbore pile: cọc khoanbore pit: lỗ khoanbore pit: giếng khoanbore well: lỗ khoanbore well: giếng khoanchina bore: mũi khoan sứclutch a tool dropped in a bore hole: bắt lấy một dụng cụ bị rơi xuống giếng khoancylindrical bore: lỗ khoan trụdeflection of bore holes: lệch lỗ khoandiameter (of the bore hole): đường kính lỗ khoandiameter of bore hole circle: đường kính vòng lỗ khoaneccentric bore: lỗ khoan lệch tâmenlarge a bore hole: khuếch rộng lỗ khoanexploration bore hole: giếng khoan thăm dòfull bore: lỗ khoan thủngninety-degree bore: lỗ khoan chín mươi độprofile of a bore: mặt cắt dọc lỗ khoanprofile of bore: mặt cắt lỗ khoanrail bore: lỗ khoan raysize of bore: đường kính lỗ khoanstroke bore ratio: tỷ lệ khoan doatool bore: lỗ khoan dụng cụtrial bore: lỗ khoan thăm dòtwin bore: lỗ khoan képventilation bore hole: lỗ khoan thông giówell bore: đường kính giếng khoanwell bore: khoan giếngkhoan thủngfull bore: lỗ khoan thủngkhoétlỗblind bore: lỗ khoan tịtblind bore: lỗ tắcblind bore: lỗ tịtbore checking equipment: thiết bị kiểm tra lỗbore driver pile: cọc lỗ khoanbore hole: lỗ đặt mìnbore hole: lỗ khoanbore hole bottom: đáy lỗ khoanbore hole survey: sự khảo sát lỗ khoanbore hole survey: sự nghiên cứu lỗ khoanbore holes: lỗ mọt trong gỗbore pit: lỗ khoanbore surface: vách lỗbore surface: thành lỗbore well: lỗ khoancapillary bore: lỗ mao quảncylinder bore: lỗ xilanhcylindrical bore: lỗ khoan trụdeflection of bore holes: lệch lỗ khoandiameter (of the bore hole): đường kính lỗ khoandiameter of bore hole circle: đường kính vòng lỗ khoaneccentric bore: lỗ khoan lệch tâmenlarge a bore hole: khuếch rộng lỗ khoanfull bore: lỗ khoan thủnghub bore: lỗ moay ơ bánh xeninety-degree bore: lỗ khoan chín mươi độprofile of a bore: mặt cắt dọc lỗ khoanprofile of bore: mặt cắt lỗ khoanrail bore: lỗ khoan raysize of bore: đường kính lỗ khoansolenoid valve bore: lỗ van điện từtool bore: lỗ khoan dụng cụtrial bore: lỗ khoan thăm dòtwin bore: lỗ khoan képunit bore system: hệ lỗ (trong hệ dung sai và lắp ghép)ventilation bore hole: lỗ khoan thông giówheel bore: đường kính lỗ bệ bánhwheel boss bore: đường kính lỗ bệ bánhwheel hub bore: đường kính lỗ bệ bánhlỗ hổnglỗ khoanblind bore: lỗ khoan tịtbore driver pile: cọc lỗ khoanbore hole bottom: đáy lỗ khoanbore hole survey: sự khảo sát lỗ khoanbore hole survey: sự nghiên cứu lỗ khoancylindrical bore: lỗ khoan trụdeflection of bore holes: lệch lỗ khoandiameter (of the bore hole): đường kính lỗ khoandiameter of bore hole circle: đường kính vòng lỗ khoaneccentric bore: lỗ khoan lệch tâmenlarge a bore hole: khuếch rộng lỗ khoanfull bore: lỗ khoan thủngninety-degree bore: lỗ khoan chín mươi độprofile of a bore: mặt cắt dọc lỗ khoanprofile of bore: mặt cắt lỗ khoanrail bore: lỗ khoan raysize of bore: đường kính lỗ khoantool bore: lỗ khoan dụng cụtrial bore: lỗ khoan thăm dòtwin bore: lỗ khoan képventilation bore hole: lỗ khoan thông giólỗ ngầmlỗ rãnhnước triều lớnmặt cắt lưu lượngmũi khoanchina bore: mũi khoan sứsự đóng nút chaisự khoanLĩnh vực: xây dựngcỡ đường hầmkhoan rộng lỗsóng thủy triềuLĩnh vực: điện lạnhcỡ nòngLĩnh vực: cơ khí & công trìnhdoa gia công lỗkhoét lỗ doalỗ doalỗ khoan, nòngGiải thích EN: 1. a circular or ellipsoidal hole or interior of a cylinder, pipe, or tube.a circular or ellipsoidal hole or interior of a cylinder, pipe, or tube.2. the diameter of a hole or a hollow interior.the diameter of a hole or a hollow interior.Giải thích VN: 1. Là vòng tròn hoặc lỗ hình elip hoặc bên trong hình trụ, ống, vòi 2.Đường kính của lỗ hoặc chỗ lõm.Lĩnh vực: ô tôđường kính xi lanhGiải thích VN: Là đường kính trong của xi lanh thường là của một xi lanh động cơ.lỗ xi lanh (động cơ, xi lanh)vách xylanhLĩnh vực: toán & tintriều lớnbore bitđầu chòngbore bitđầu choòngbore driver pilecọc xoắn vítbore gaugedụng cụ đo trong o khoan lỗ o khoan giếng o đường kính trong của một ống, trụ pittông hoặc giếng o lỗ thoát của dòng chảy o khoan, đào § well bore : khoan giếng, đào giếng

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bear / bore / born

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): bore, boredom, bore, bored, boring, boringly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): bore, boredom, bore, bored, boring, boringly