CLAUSE LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

clause
*

clause /"klætə/ danh từ (ngôn ngữ học) mệnh đềmain clause: mệnh đề chínhsubordinate clause: mệnh đề phụ điều khoản (của một hiệp ước...)
điều khoảncapacity clause: điều khoản về sức chởcasing head gas clause: điều khoản về khí thiên nhiênclause of bill of lading: điều khoản về vận đơncontract clause: điều khoản hợp đồngforce majeure clause: điều khoản về bất khả khángforfeiture clause: điều khoản về mất quyềnmost favoured notion clause: điều khoản tối huệ quốcpenalty and bonus clause: điều khoản phạt thưởng trong hợp đồngpenalty clause: điều khoản phạtpower factor clause: điều khoản hệ số công suấtprice adjustment clause: điều khoản điều chỉnh lại giá (trong hợp đồng)price adjustment clause: điều khoản thay đổi giáred clause letter of credit: thư tín dụng có điều khoản đỏrunning down clause: điều khoản xung độtsubrogation clause: điều khoản bán nợsurface clause: điều khoản (về bồi thường tổn thất) diện tíchterm clause: điều khoản về thời hạn (đối với một quyền)mệnh đềELSE clause: mệnh đề ELSEHorn clause: mệnh đề Horndata clause: mệnh đề dữ liệudefault clause: mệnh đề mặc địnhfile clause: mệnh đề tập tinreport clause: mệnh đề báo cáoLĩnh vực: toán & tincụm từLĩnh vực: xây dựngđiều khoản (hợp đồng)file clauselệnh filehorn clausebiểu thức Hornreport clauselệnh báo cáosaving clauseđiều kiện bổ sungsaving clausephụ gia (trong trường hợp ngoại lệ)subrogation clausediều khoản thừa nhiệmđiều khoản (của hợp đồng hay quy định pháp luật)American clauseđiều khoản kiểu MỹAmerican clauseđiều khoản kiểu Mỹ (trên hợp đồng bảo hiểm hàng hải)Institute war clauseđiều khoản rủi ro chiến tranh của HộiInstitute warehouse to warehouse clauseđiều khoản "kho đến kho" của HộiJason clauseđiều khoản JasonLondon clauseđiều khoản Luân ĐônRomalpa clauseđiều khoản Romalpaabandonment clauseđiều khoản bỏ tàuabandonment clauseđiều khoản từ bỏabandonment clauseđiều khoản từ bỏ (tàu)accelerated clauseđiều khoản bồi thường gia tốcacceleration clauseđiều khoản tăng tốc độ trả nợacceleration clauseđiều khoản trả trướcacceleration clauseđiều kiện gia tốc về chi trả định kỳadditional clausebổ ướcadditional clauseđiều khoản phụafter acquired clauseđiều khoản cái có sauagreed valuation clauseđiều khoản giá trị ước định (trong bảo hiểm đường biển)agreement clauseđiều khoản thỏa thuậnalienation clauseđiều khoản chuyển quyền sở hữu (tài sản)amicable composition clauseđiều khoản hòa giải thân thiệnanchor-and-chain clause. điều khoản neo và dây xícharbitral clauseđiều khoản trọng tàiarbitration clauseđiều khoản trọng tàiassent clauseđiều khoản chấp thuậnassignment clauseđiều khoản chuyển nhượngassumption clauseđiều khoản nhận chuyển nhượngauto limitation clauseđiều khoản hạn chế tự động o điều khoản; điều kiện § casing head gas clause : điều khoản về khí thiên nhiên § drilling operating clause : điều khoản về các hoạt động khoan § entirety clause : điều khoản về tính trọn vẹn § favored nation clause : điều khoản về nước được ưu đãi § force majeure clause : điều khoản về bất khả kháng § forfeiture clause : điều khoản về sự quyền điều khoản về sự mất hiệu lực § most favored nation forfeiture : điều khoản về nước được ưu đãi nhất § notice and demand forfeiture : điều khoản về sự thông báo và sự yêu cầu § offset forfeiture : điều kiện về việc khoan các giếng giới hạn § pooling forfeiture : điều khoản cho phép gộp diện tích (một số diện tích nhỏ thành một diện tích đủ lớn để được cấp quyền đặc nhượng) § products royalty forfeiture : điều khoản quy định thuế mỏ bằng sản phẩm (thuế khoáng nghiệp nhượng tô bằng sản phẩm) § proportionate reduction forfeiture : điều khoản về việc giảm theo tỉ lệ (giảm thuế cho tương ứng với diện tích hợp đồng hoặc với lợi nhuận thu được) § savings forfeiture : điều khoản dự phòng (trong hợp đồng đặc nhượng cho phép công ty được kéo dài thời hạn hợp đồng khi chưa có sản xuất) § subrogation forfeiture : điều khoản bắn nợ, điều khoản thừa nhiệm § surface forfeiture : điều khoản về bồi thường sự tổn thất diện tích § take or pay forfeiture : điều khoản nhận hoặc trả tiền (trong hợp đồng mua bán khí thiên nhiên) § term forfeiture : điều khoản về thời hạn (đối với một quyền) § thereafter forfeiture : điều khoản kéo dài hợp đồng (sau khi đã kết thúc giai đoạn đầu) § thirty-sixty day forfeiture : điều khoản kéo dài thời hạn hợp đồng 30 ngày, 60 ngày (để khoan giếng)

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

CLAUSE

Điều khoản

Các điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm quy định phạm vi bảo hiểm, các điểm loại trừ, nghĩa vụ của Người được bảo hiểm, địa điểm được bảo hiểm và các điều kiện tạm ngừng hoặc chấm dứt bảo hiểm.