CRISIS LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Crisis là gì

*
*
*

crisis
*

crisis /"kraisis/ danh từ, số nhiều crises sự khủng hoảng; cơn khủng hoảngpolitical crisis: khủng hoảng chính trịa cabiner crisis: khủng hoảng nội cáceconomic crisis: khủng hoảng kinh tếto come to a crisis: đến bước ngoặc, đến bước quyết địnhto pass through a crisis: qua một cơn khủng hoảng (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
Lĩnh vực: y họcbệnh biếncơnaplastic crisis: cơn bất sảncereral crisis: cơn nãohematic crisis: cơn tăng tiểu cầu (khi sốt)hepatic crisis: cơn đau ganocular crisis: cơn đau mắttabetic crisis: cơn tabéttebrile crisis: cơn sốtvisceral crisis: cơn nội tạngLĩnh vực: toán & tinkhủng hoảngeconomic crisis: khủng hoảng kinh tếenergy crisis: khủng hoảng năng lượngkhủng hoảngagricultural crisis: khủng hoảng nông nghiệpbalance of payments crisis: khủng hoảng thu chi (quốc tế)business crisis: khủng hoảng thương mạicommercial crisis: khủng hoảng thương nghiệpcrisis export: trút đổ khủng hoảng (cho nước khác)crisis in food: khủng hoảng lương thựccrisis management: sự quản lý khủng hoảngcrisis of capitalist monetary system: khủng hoảng hệ thống tiền tệ tư bảncrisis of confidence: khủng hoảng lòng tincrisis of credit: khủng hoảng tín dụngcrisis of overproduction: khủng hoảng sản xuất thừacrisis periodicity: tính chu kỳ của khủng hoảngcrisis point: điểm khủng hoảngcyclical crisis: khủng hoảng chu kỳdebt crisis: khủng hoảng nợdeep economic crisis: khủng hoảng kinh tế ngày càng nghiêm trọngdollar crisis: khủng hoảng đô-laeconomic crisis: khủng hoảng kinh tếenergy crisis: khủng hoảng năng lượngexchange crisis: khủng hoảng ngoại hốifinancial crisis: khủng hoảng tài chínhfinancial crisis: khủng hoảng tiền tệinternational debt crisis: khủng hoảng công nợ quốc tếinternational financial crisis: khủng hoảng tài chính quốc tếinternational monetary crisis: khủng hoảng tiền tệ quốc tếliquidity crisis: cuộc khủng hoảng khả năng thanh tiêumanagement by crisis: quản lý qua khủng hoảngmanpower crisis: khủng hoảng về nhân lựcmanpower crisis: sự khủng hoảng nhân lựcmonetary crisis: khủng hoảng tiền tệmonetary crisis: khủng hoảng lưu thông tiền tệoil crisis: khủng hoảng dầu hỏaperiodicity of economic crisis: tính chu kỳ của khủng hoảng kinh tếphase of crisis: giai đoạn khủng hoảngpound crisis: khủng hoảng đồng bảng Anhrecurring crisis: khủng hoảng có tính chu kỳstand out a crisis (to...): vượt qua cơn khủng hoảngsterling crisis: khủng hoảng bảng Anhtheory economic crisis: lý thuyết khủng hoảng kinh tếtime of crisis: thời kỳ khủng hoảngworld economic crisis: khủng hoảng kinh tế thế giớisự nguy cơconvertibility crisisnguy cơ chuyển đổicrisis exportxuất khẩu nguy cơeconomic crisisnguy cơ kinh tế

Xem thêm: Ở Động Vật Ăn Cỏ, Sự Tiêu Hóa Thức Ăn Ở Thú Ăn Cỏ Như Thế Nào ?

*

*

*

crisis

Từ điển Collocation

crisis noun

ADJ. acute, grave, major, serious, severe, terrible, worst the worst economic crisis for fifty years | growing, mounting | impending, looming | international, national | constitutional, economic, financial, fiscal, political | cash, debt, energy, hostage, housing, oil, refugee the Third World debt crisis | family, personal | identity | mid-life

VERB + CRISIS be faced with, be hit by, face, go through, have (informal), suffer With competition from cheap imports, the British coal industry is facing a serious crisis. He"s having a mid-life crisis. | cause, create, lead to, precipitate, provoke, spark off | deal with, defuse, ease, handle, overcome, resolve, respond to, solve, tackle Union leaders are taking immediate steps to defuse the crisis. attempts to ease the town"s housing crisis | survive, weather | avert, prevent | aggravate

CRISIS + VERB arise waiting for the next crisis to arise | deepen, worsen | be over As soon as the crisis was over, she relaxed.

PREP. during a/the ~ Three people died during the hostage crisis. | in (a/the) ~ The government is in crisis. She"s no good in a crisis. | ~ in the growing crisis in education | ~ over a crisis over pensions

CRISIS + NOUN point The team"s dismal season has reached crisis point. | management an expert in crisis management

PHRASES a crisis of confidence The company is suffering a severe crisis of confidence. | at/in moments/times of crisis In times of crisis it"s good to have someone you can rely on for advice.

Từ điển WordNet


n.

an unstable situation of extreme danger or difficulty

they went bankrupt during the economic crisis

a crucial stage or turning point in the course of something

after the crisis the patient either dies or gets better