Die for là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Die for là gì

*
*
*

die
*

die /dai/ danh từ, số nhiều dice con súc sắcthe die in cast số phận (mệnh) đã định rồi upon the die lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một cònas straight (true) as a die thằng ruột ngựa danh từ, số nhiều dies (kiến trúc) chân cột khuôn rập (tiền, huy chương…) (kỹ thuật) khuôn kéo sợi (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc…) động từ chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinhto die of illeness: chết vì ốmto die in battle (action): chết trậnto die by the sword: chết vì gươm đaoto die by one”s own hand: tự mình làm mình chếtto die from wound: chết vì vết thươngto die at the stake: chết thiêuto die for a cause: hy sinh cho một sự nghiệpto die in poverty: chết trong cảnh nghèo nànto die a glorious death: chết một cách vinh quangto die through neglect: chết vì không ai chăm sóc (không ai nhìn ngó tới)to die rich: chết giàuto die the death of a hero: cái chết của một người anh hùng mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đithe secret will die with him: điều bí mật mất đi theo với hắn, hắn mất đi mang theo cả điều bí mậtgreat deeds can”t die: những việc làm vĩ đại không bao giờ có thể mất đi đượcto be dying for (to): thèm chết đi được, muốn chết đi được, khao khátto be dying for something: muốn cái gì chết đi đượcto be dying to something: muốn làm cái gì chết đi được se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim)my heart died within me: lòng tôi se lại đau đớnto die awayt to die down chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa…); tắt dần, bặt dần (tiếng động…); nguôi đi (cơn giận…); mất dần; tan biến đito die off chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn…); mất biến chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc…)to die out chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa…); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán…) chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo…)to die game (xem) gameto die hard (xem) hardto die in harness (xem) harnessto die in one”s shoes (boots) chết bất đắc kỳ tử; chết treoto die in the last ditch (xem) ditchto die of laughing cười lả điI die daily (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi đượcnever say die (xem) neverbàn cắt renpipe die: bàn cắt ren ốngbàn renbottoming die: bàn ren hoàn thiệndie tap: tarô bàn renlong taper die tap: tarô bàn renpipe die: bàn ren ốngtangential threading die: bàn ren tiếp tuyếnchấudao cắtchaser die stock: bàn dao cắt renthreading die: dao cắt renđầu xọcđế bán dẫndụng cụ cắtcutting stock and die: dụng cụ cắt ren ống (nước)pipe die: dụng cụ cắt ren ốngkhuôn dậpcoining die: khuôn dập tiềncoining die: khuôn dập hìnhcold die: khuôn dập nguộidie shoe: giá đỡ khuôn dậpdie sinker: thợ làm khuôn dậpextrusion die for metal: khuôn dập nóng kim loạiforming die: khuôn dập tiềnforming die: khuôn dập hìnhlouvring die: khuôn dập có chắn (tôn)sheet die: khuôn dập tấm rộngkhuôn độtpiercing die: khuôn đột lỗkhuôn đúcdie mold: khuôn đúc áp lựcdie-casting die: khuôn đúc áp lựcdie-casting die: khuôn đúc épextrusion die: khuôn đúc éppressure die-casting die: khuôn đúc éppressure die-casting die: khuôn đúc áp lựckhuôn dướikhuôn ép trồikhuôn inkhuôn kéo dâykhuôn rènblocking die: khuôn rèn thôdie welding: hàn bằng khuôn rènhot-forging die: khuôn rèn nóngmâmdie head: mâm cặp vítdie stock: mâm cặp vítrãnh cắtụ renLĩnh vực: xây dựngkhuôn ven răngLĩnh vực: toán & tinquân súc sắcbalanced die: quân súc sắc cân bằngquân xúc xắcLĩnh vực: điện lạnhtắt dầnacute angle diekhuôn góc nhọnbending diekhuôn uốnbis in diehai lần mỗi ngàyblanking diedụng cụ đột dậpblanking diekhôn cắtblanking diekhuôn cắt phôiblocking diekhuôn ren thôblocking dierãnh dập thôblow diekhuôn thổi (chất dẻo)bottom diekhuôn dướibottoming diekhuôn uốn xungcarbide diekhuôn lót cacbitchaser die stockbàn luợc renclamping dieđầu kẹp hànclamping diekhuôn kẹpclosed diekhuôn kíncoat hanger diekhuôn kéo sợi giá treocoining diekhuôn định hìnhcombination diekhuôn tổ hợpcompound diekhuôn tổng hợpconvergent diekhuôn rập hội tụdeep-drawing diekhuôn vuốt sâukhuôn kéo sợishaping die: khuôn kéo sợi mìadjournment sine diesự hoãn xử vô thời hạndie cutcắt theo khuôndie experiencekinh nghiệm thực địasine diekhông định kỳsine diekhông thời kỳsine dievô thời hạnsoap diekhuôn ép xà phòng o giếng chết, giếng ngừng hoạt động § die collar : chuông câu Dụng cụ dùng trong cứu kẹt, được đưa xuống giếng và quay để tạo ra đường ren trên vật bị kẹt rồi kéo lên § die nipple : ống nối hai đầu ren ống có đường kính ngoài để cứu kẹt

*
*

*

die

Từ điển Collocation

die verb

ADV.

Bạn đang xem: Die for là gì

in childbirth | in infancy, prematurely, young One of their children died in infancy. | peacefully | suddenly | tragically Her father died tragically in a car crash.

VERB + DIE be going to I thought I was going to die. | be allowed to She should be allowed to die peacefully.

Xem thêm:

PREP. for to die for your country | from The accident victim died from her injuries. | of He died of a heart attack.

PHRASES die a natural sudden, violent, etc. death

Từ điển WordNet

n.

a device used for shaping metala cutting tool that is fitted into a diestock and used for cutting male (external) screw threads on screws or bolts or pipes or rods

v.

suffer or face the pain of death

Martyrs may die every day for their faith

be brought to or as if to the point of death by an intense emotion such as embarrassment, amusement, or shame

I was dying with embarrassment when my little lie was discovered

We almost died laughing during the show

feel indifferent towards

She died to worldly things and eventually entered a monastery

languish as with love or desire

She dying for a cigarette

I was dying to leave

to be on base at the end of an inning, of a playerdisappear or come to an end

Their anger died

My secret will die with me!

suffer spiritual death; be damned (in the religious sense)

Whosoever..believes in me shall never die

English Synonym and Antonym Dictionary

dies|died|dyingsyn.: decease expire pass away perishant.: accord agree live