Dive Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Dive là gì

*
*
*

dive
*

dive /daiv/ danh từ sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn (hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay) (hàng hải) sự lặn (tàu ngầm) sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi sự thọc tay vào túi (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...) chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)an oyster dive: cửa hàng bán sò ở tầng hầm nội động từ nhảy lao đầu xuống (nước...); lặn (hàng không) đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay) (hàng hải) lặn (tàu ngầm) lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mấtto dive into the bushes: thình lình biến mất trong bụi rậm (+ into) thọc tay vào (túi, nước...)to dive into one"s pocket: thọc tay vào túi (+ into) chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì...)
bay bổ nhàobổ nhàospiral dive: sự bổ nhào xoắn ốclặnGiải thích EN: 1. to plunge headfirst into water.to plunge headfirst into water.2. to submerge one"s body, or an object, chamber, or vessel, into an underwater environment, especially for the purpose of studying this environment or its effects.to submerge one"s body, or an object, chamber, or vessel, into an underwater environment, especially for the purpose of studying this environment or its effects.Giải thích VN: 1. nhảy lao đầu xuống nước 2. nhấn chìm cơ thể, vật thể, khoang chứa xuống dưới môi trường nước, đặc biệt là vì mục đích nghiên cứu môi trường hay tác động của nó.phóng xuốngsự bổ nhàospiral dive: sự bổ nhào xoắn ốcdive keythen kéodive keythen trượtnose divechúi đầunose divephanh bị đâm danh từ o sự lặn, sự chìm xuống; sự dốc xuống động từ o lặn, chìm xuống

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

Dive

Lăn ngã cứu bóng

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

Dive

Dẫn bóng trực diện ; động tác té giả (kịch sĩ) ; ngã người đẩy bóng (thủ môn)

Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền

DIVE : when a defensive player runs and dives arms first to pass a ball that is hit very low to the ground. 1. dive ( n ) : quick jump or movement to one side, forward, or sideways to the ground. < Old English dūfan "to sink," d ȳfan dip"

LĂN NGÃ CỨU BÓNG: động tác đệm bóng khi bóng đến quá thấp và xa thân người. 1. lăn ngã ( đgt ) : nhào xuống, đổ người. 2. cứu ( đgt ) : giúp cho thoát khỏi tai nạn, nguy hiểm.


*

*

Xem thêm: Cách Chơi Ark Survival Evolved Offline, Đơn Giản, Ark Survival Evolved M

*

dive

Từ điển Collocation

dive noun

1 of an aircraft

ADJ. steep, vertical | gentle, shallow | spiral

VERB + DIVE go into The plane went into a steep dive. | pull out of The pilot seemed to be having difficulty in pulling out of the dive.

2 move/jump/fall

ADJ. headlong, nose (also nosedive) (both often figurative) The economy is on a headlong dive to disaster. His acting career took a nosedive and he turned to drink for solace. | sudden | running She made a running dive to get across the crevasse.

VERB + DIVE make, take She made a dive for the door. He took a dive in the penalty area and won his team a controversial penalty. (figurative) The market is volatile and profits could take a dive.

PREP. ~ for There would be a dive for the bar as soon as the show finished.

Từ điển WordNet


n.

v.

plunge into water

I was afraid to dive from the board into the pool

swim under water

the children enjoyed diving and looking for shells


n.


English Slang Dictionary

an unpleasant place or a place of low resort; a dispreputable bar or nightclub; a dingy hotel; a joint

English Synonym and Antonym Dictionary

dives|dived|divingsyn.: drop fall plunge