ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

MỤC LỤC VĂN BẢN
*

BỘ CÔNG NGHIỆP ******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********

Số: 85/1999/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

BANHÀNH ĐƠN GIÁ XDCB CHUYÊN NGÀNH THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠMBIẾN ÁP

 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Bạn đang xem: Đơn giá thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

Ban hành kèm theo Quyếtđịnh này "Đơn giá XDCB chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dâyvà trạm biến áp".

Điều 2. Bộ Đơn giá này được sửdụng để lập, thẩm tra xét duyệt dự toán, giá xét thầu xây lắp và thanh quyếttoán cho các công trình được phép chỉ định thầu trong công tác thí nghiệm, hiệuchỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, cácVụ trưởng Vụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, các đơnvị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 3, - Bộ Xây dựng, - Viện KT XD, - Bộ Tài chính, - Các Sở Công nghiệp, - Lưu VP, KH&ĐT.

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Khánh

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ XDCB CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM – HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNGDÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

I- NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XDCB CÔNG TÁC CHUYÊN NGÀNH THÍ NGHIỆM –HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Đơn giá xâydựng cơ bản công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp baogồm chi phí trực trực tiếp về vật liệu, nhân công và chi phí sử dụng máy thínghiệm cần thiết để thực hiện và hoàn thành một khối lượng công tác thí nghiệm- hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

1. Chi phí vật liệu:

Chi phí vậtliệu là chi phí về vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượngcông tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp (không bao gồmchi phí vật liệu đã tính vào chi phí chung hoặc các chi phí thuộc chi khác).Giá vật liệu phụ tính trong đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng...

2. Chi phí nhân công:

Chi phí nhâncông là chi phí tiền lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương của công nhân trựctiếp tham gia hoàn thành một khối lượng công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điệnđường dây và trạm biến áp, trong đó bao gồm cả nhân công điều khiển máy thínghiệm – hiệu chỉnh.

3. Chi phí máy thi công:

Chi phí máythi công là chi phí sử dụng các loại máy thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dâyvà trạm biến áp (kế cả hệ thống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thínghiệm) trực tiếp tham gia một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm - hiệuchỉnh điện đường dây và trạm biến áp, bao gồm chi phí khấu hao cơ bản, sửa chữalớn, sửa chữa thường xuyên và chi phí quản lý máy thí nghiệm. Riêng tiền lươngcông nhân điều khiển máy đã được tính trong chi phí nhân công của đơn giá.

II- CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ XDCB CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HIỆUCHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

1. Phân khu vực đơn giá:

2. Giá vật liệu tại hiện trường xây lắp:

Giá vật liệuphục vụ công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp đã tínhđến hiện trường xây lắp.

3. Tiền lương và phụ cấp lương:

- Phụ cấp lưuđộng bằng 20% so với lương tối thiểu.

- Phụ cấpkhông ổn định sản xuất bằng 10%; một số khoản lương phụ (lễ, phép, tết...) bằng12% và một số khoản chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng4% so với lương cơ bản.

5. Giá ca máy thi công:

Giá ca máythi công căn cứ vào bảng giá ca máy thi công ban hành kèm theo Quyết định số1260 BXD-VKT của Bộ Xây dựng và giá ca máy chuyên ngành công tác thí nghiệm -hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

Giá ca máythí nghiệm - hiệu chỉnh quy định định cho trọn bộ máy và hợp bộ thí nghiệmnhiều chức năng, giá máy cho từng công việc cụ thể được xác định theo tỷ lệ sovới giá máy trọn bộ và hợp bộ nhiều chức năng theo yêu cầu kỹ thuật cần thiếtcủa công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh.

6. Kết cấu đơn giá XDCB công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điệnđường dây và trạm biến áp:

Đơn giá XDCBcông tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp được biên chếthành 1 tập cho toàn ngành.

Thành phầncông việc được quy định chung theo nhóm công việc chủ yếu. Công tác thí nghiệm- hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp phải thực hiện theo đúng quy trìnhquy phạm kỹ thuật để đảm bảo an toàn và chất lượng công trình đưa vào sử dụng

III- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM-HIỆUCHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Tất cả các dựtoán công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp đều phảicăn cứ vào thiết kế bản vẽ thi công, các chỉ tiêu kỹ thuật, quy trình quy phạm,tiêu chuẩn và đơn giá XDCB công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây vàtrạm biến áp để lập, thẩm tra, xét duyệt dự toán xác định giá xét thầu và thanhquyết toán công trình (đối với công trình được phép chỉ định thầu).

Dự toán đượclập theo trình tự sau:

- Xác địnhkhối lượng thí nghiệm - hiệu chỉnh theo các chỉ tiêu kỹ thuật, quy trình quyphạm và tiêu chuẩn đã được cấp có thẩm quyền quy định.

Xem thêm: Guide Darius Tốc Chiến: Bảng Ngọc Bổ Trợ, Cách Chơi Darius Mùa 11

- Đối vớicông tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp có chế độlương, lương phụ, phụ cấp lương khác với quy định trong đơn giá thì chi phínhân công trong dự toán áp dụng theo quy định trong đơn giá và điều chỉnh chophù hợp với chế độ tiền lương công trình được hưởng. Trường hợp thực hiện côngtác thí nghiệm - hiệu chỉnh ở những nơi lưới điện đang vận hành có ảnh hưởngđến an toàn, thao tác và năng suất lao động của người công nhân thì đơn giánhân công được nhân với hệ số 1,10 (không kể phần phải mang điện theo quy trìnhcông nghệ thực hiện thí nghiệm - hiệu chỉnh).

IV- QUẢN LÝ THỰC HIỆN

CHƯƠNG I

01.0000THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

01.1000 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN

01.1100 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ, U

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây

- Kiểm tra cực tính các cuộn dây

- Kiểm tra chiều quay, chạy thử

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.1101

Công suất máy Ghichú: Khi cùng trong một hiện trường thí nghiệm có nhiều động cơ, máyphát điện giống nhau thì kể từ máy (cái) thứ 3 đơn giá bảng trên nhân hệ số0,80.

01.1200 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ, U

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây

- Kiểm tra cực tính các cuộn dây

- Kiểm tra chiều quay, chạy thử

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.1201

Công suất máy Ghichú: Khi cùng trong một hiện trường thí nghiệm có nhiều động cơ, máyphát điện giống nhau thì kể từ máy (cái) thứ 3 đơn giá bảng trên nhân hệ số0,80.

01.2000 MÁY BIẾN ÁP LỰC

01.2100 MÁY BIẾN ÁP LỰC 66-500 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tg các cuộn dây máy biến áp

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máybiến áp

- Đo điện trở 1 chiều các nấc cuộn dâymáy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máybiến áp

- Đo tổn hao không tải

- Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dướitải

- Thử điện áp tăng cao và đo dòng điệnrò

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.2101

Máy biến áp lực 3 pha 66-220kV loại 100MVA

Máy

73.342

1.292.174

1.807.099

3.172.615

01.2103

Máy biến áp lực 1 pha 220 -500kV loại 100MVA

Máy

58.098

865.054

1.440.966

2.364.118

01.2200 MÁY BIẾN ÁP U

01.2210 MÁYBIẾN ÁP : 22-35 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máybiến áp

- Đo điện trở 1 chiều các nấc cuộn dâymáy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máybiến áp

- Đo tổn hao không tải

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.2211

Máy biến áp lực 3 pha loại 1MVA

Máy

28.479

177.447

106.496

312.422

01.2213

Máy biến áp lực 1 pha loại MÁYBIẾN ÁP : 22-35 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máybiến áp

- Đo điện trở 1 chiều các nấc cuộn dâymáy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máybiến áp

- Đo tổn hao không tải

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.2221

Máy biến áp 3 pha loại 1MVA

Máy

22.932

141.958

83.526

248.415

01.2223

Máy biến áp 1 pha loại MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP

01.3100 BIẾN ĐIỆN ÁP 1 PHA, PHÂN ÁP BẰNG TỤ ĐIỆN, ĐIỆN ÁP : 66-500KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo điện dung, tgδ

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.3101

Loại 66-110KV 1 pha

Máy

7.392

127.762

224.836

359.989

01.3102

Loại 220KV 1 pha

Máy

8.870

159.702

249.817

418.390

01.3103

Loại 500KV 1 pha

Máy

10.644

199.628

277.575

487.847

01.3200 BIẾN ĐIỆN ÁP CẢM ỨNG 1 PHA, ĐIỆN ÁP : 66-500 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo tổn hao không tải

- Thử cách điện vòng

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.3201

Loại 66-110KV 1 pha

Máy

7.392

127.762

97.258

232.411

01.3202

Loại 220KV 1 pha

Máy

8.870

159.702

108.064

276.637

01.3203

Loại 500KV 1 pha

Máy

10.644

199.628

120.072

330.343

01.3300 BIẾN ĐIỆN ÁP CẢM ỨNG, ĐIỆN ÁP : 3-35 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo tổn hao không tải

- Thử cách điện vòng

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.3301

Loại 22-35KV 1 pha

Máy

5.913

79.851

97.258

183.022

01.3302

Loại 22-35KV 3 pha

Máy

8.574

119.777

108.064

236.415

01.3303

Loại 3-15KV 1 pha

Máy

4.731

71.866

87.532

164.129

01.3304

Loại 3-15KV 3 pha

Máy

7.716

107.799

100.662

216.177

Ghi chú:Bảng đơn giá trên tính với máy biến điện áp có điện áp ≤35KV đặt ngoài trời,trường hợp thí nghiệm máy biến điện áp đặt trong nhà và trong các tủ hộp bộ thìđơn giá nhân công được nhân hệ số : 0,8.

01.4000 BIẾN DÒNG ĐIỆN

01.4100 BIẾN DÒNG ĐIỆN ĐIỆN ÁP : 22-500 KV

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo tgδ

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra đặc tính từ hóa

- Kiểm tra cực tính

- Thử cao áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.4101

Biến dòng điện 22-35KV

Máy

6.900

79.851

103.227

189.978

01.4102

Biến dòng điện 66-110KV

Máy

8.625

88.723

154.089

251.438

01.4103

Biến dòng điện 220KV

Máy

10.781

133.085

219.147

363.014

01.4104

Biến dòng điện 500KV

Máy

13.477

199.628

243.497

456.602

01.4200 BIẾN DÒNG ĐIỆN:

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra đặc tính từ hóa

- Kiểm tra cực tính

- Thử cao áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.4201

Biến dòng điện 3-15KV

Máy

5.520

63.881

45.461

114.862

01.4202

Biến dòng điện Ghichú: Đối với biến dòng điện KHÁNG ĐIỆN

01.5100 KHÁNG ĐIỆN DẦU, MÁY TẠO TRUNG TÍNH

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tg sứ đầu vào và cuộn dây

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo tổn hao không tải

- Đo trở kháng cuộn dây

- Thử điện áp tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.5101

Kháng điện dầu 500KV

Máy

28.862

544.984

753.162

1.327.008

01.5102

Kháng điện dầu ≤35KV

Máy

9.621

136.246

251.054

396.921

01.5103

Máy tạo trung tính

Máy

12.507

170.308

326.370

509.185

Ghi chú:Bảng đơn giá trên tính cho loại kháng 1 pha, đối với kháng 3 pha thì đơn giábảng trên nhân hệ số : 1,2.

01.5200  KHÁNG ĐIỆN KHÔ VÀ CUỘN CẢN CAO TẦN CÁC CẤP ĐIỆN

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở 1 chiều

- Đo trở kháng cuộn dây

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

01.5201

Kháng điện khô

Máy

3.884

45.415

49.225

98.525

01.5202

Cuộn cản cao tần

Máy

2.590

30.277

14.778

47.644

Ghi chú:Đơn giá thí nghiệm cuộn cản cao tần không bao gồm chống sét van.

CHƯƠNG II

02.0000 THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KHÍ CỤ ĐIỆN, TRANG BỊ ĐIỆN

02.1000 MÁY NGẮT

02.1100 MÁY NGẮT SF6

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín và áp suất

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộncắt

- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếpđiểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn,nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.1101

Điện áp 500KV 3 pha

Bộ

40.809

665.426

421.344

1.127.579

02.1102

Điện áp 220KV 3 pha

Bộ

20.124

465.798

294.940

780.863

02.1103

Điện áp 66-110KV 3 pha

Bộ

19.996

326.059

206.458

552.514

02.1104

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

13.997

228.241

144.521

386.759

02.1200 MÁYNGẮT DẦU

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo tgδ

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộncắt

- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếpđiểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.1201

Điện áp 220KV 3 pha

Bộ

32.921

499.070

593.968

1.125.959

02.1202

Điện áp 66-110KV 3 pha

Bộ

23.045

349.349

415.778

788.171

02.1203

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

16.131

244.544

291.044

551.720

02.1300 MÁYNGẮT KHÔNG KHÍ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín và áp suất

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộncắt

- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếpđiểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.1301

Điện áp 220KV 3 pha

Bộ

42.849

698.697

353.929

1.095.476

02.1302

Điện áp 66-110KV 3 pha

Bộ

29.995

489.088

247.750

766.833

02.1303

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

20.996

342.362

173.425

536.783

02.1400 MÁYNGẮT CHÂN KHÔNG

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộncắt

- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếpđiểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra độ chân không

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.1401

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

9.798

159.769

110.600

280.167

02.2000 DAO CÁCH LY

02.2100 DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG ĐIỆN

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra thao tác các truyền động

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện áp tác động nhỏ nhất của bộtruyền động

- Đo điện trở tiếp xúc

- Thử cách điện bằng điện áp tăng cao

- Thử liên động cắt, đóng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.2101

Điện áp 500KV 3 pha

Bộ

9.290

199.628

85.849

294.767

02.2102

Điện áp 220KV 3 pha

Bộ

7.432

159.702

77.264

244.398

02.2103

Điện áp 66-110KV 3 pha

Bộ

5.946

127.762

69.538

203.245

02.2104

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

4.756

102.209

62.584

169.550

Ghichú: Bảng đơn giá trên tính cho dao cách ly 3 pha, không có dao tiếpđất, trường hợp thí nghiệm dao cách ly có tiếp đất thì đơn giá trên được nhânhệ số: 1,10 cho tiếp đất một phía; hệ số 1,15 cho tiếp đất hai phía. Trường hợpthí nghiệm dao cách ly 1 pha thì đơn giá được nhân hệ số 0,4. Bảng đơn giá trênkhông tính thí nghiệm động cơ truyền động (động cơ được tính riêng).

02.2200 DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra thao tác các truyền động

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở tiếp xúc

- Thử cách điện bằng điện áp tăng cao

- Thử liên động cắt, đóng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.2201

Điện áp 500KV 3 pha

Bộ

8.624

166.357

69.401

244.381

02.2202

Điện áp 220KV 3 pha

Bộ

6.899

133.085

62.461

202.445

02.2203

Điện áp 66-110KV 3 pha

Bộ

5.519

106.468

56.215

168.202

02.2204

Điện áp ≤35KV 3 pha

Bộ

4.415

85.175

50.593

140.183

Ghichú: Bảng đơn giá trên tính cho dao cách ly 3 pha, không có dao tiếpđất, trường hợp thí nghiệm dao cách ly có tiếp đất thì đơn giá trên được nhânhệ số: 1,10 cho tiếp đất một phía; hệ số 1,15 cho tiếp đất hai phía. Trường hợpthí nghiệm dao cách ly 1 pha thì đơn giá được nhân hệ số 0,4.

02.3000 THANH CÁI

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở tiếp xúc các mối nối

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.3001

Điện áp 500KV

Ph.đoạn

9.290

66.543

69.343

145.176

02.3002

Điện áp 220KV

Ph.đoạn

7.432

53.234

55.474

116.140

02.3003

Điện áp 66-110KV

Ph.đoạn

5.946

42.587

44.380

92.912

02.3004

Điện áp ≤35KV

Ph.đoạn

4.756

34.070

35.504

74.330

Ghichú: Phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộcphân đoạn. Trường hợp đo điện trở tiếp xúc của mối nối riêng thì đơn giá chomột mối nối là 5.545 đồng.

02.4000 CÁCH ĐIỆN

(CHỈ DÙNG CHOCÁCH ĐIỆN ĐỘC LẬP)

02.4100 CÁCH ĐIỆN ĐỨNG, TREO

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.4101

Cách điện đứng

Điện áp 66-500KV

Phần tử

927

4.880

22.567

28.374

02.4102

Điện áp 3-35KV

Cái

464

2.440

11.284

14.187

02.4103

Cách điện treo

Để rời từng bát

Bát

232

1.220

5.642

7.093

02.4104

Đã lắp thành chuỗi

Bát

162

732

3.949

4.843

Ghichú: Bảng đơn giá trên tính cho thí nghiệm cách điện treo tại hiệntrường với số lượng CÁCH ĐIỆN XUYÊN

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu

- Đo điện trở cách điện

- Đo tgδ

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.4201

Điện áp 500KV

Cái

4.172

55.452

82.667

142.290

02.4202

Điện áp 220KV

Cái

3.754

44.362

66.133

114.250

02.4203

Điện áp 66-110KV

Cái

3.379

35.489

74.177

113.045

02.4204

Điện áp ≤35KV

Cái

2.086

28.392

42.325

72.803

Ghichú: Khi thí nghiệm cho cách điện xuyên 3-15KV đơn giá nhân công nhânhệ số 0,8, riêng máy thi công không tính hợp bộ thí nghiệm đo tgδ.

02.5000 TỤ ĐIỆN

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện dung

- Đo tgδ

- Thử điện áp một chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.5001

Điện áp >1000 V

Tụ

2.086

28.392

42.325

72.803

02.5002

Điện áp ≤1000 V

Tụ

1.669

22.713

33.860

58.242

Ghichú: Khi thí nghiệm tụ có điện áp ≤1000 V, kể từ tụ thứ 5 đơn giá đượcnhân hệ số 0,8.

02.6000  CÁP LỰC

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu

- Đo điện trở cách điện

- Đo thông mạch

- Thử điện áp một chiều tăng cao và đodòng điện rò

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

02.6001

Điện áp 220KV

Sợi

4.710

55.363

70.857

130.931

02.6002

Điện áp 66-110KV

Sợi

3.768

44.291

56.686

104.745

02.6003

Điện áp 3-35KV

Sợi

3.014

20.595

45.349

68.958

02.6004

Điện áp Ghichú: Đơn giá bảng trên tính cho cáp 1 ruột, khi thí nghiệm cáp từ 2ruột trở lên thì đơn giá nhân hệ số: 1,5. Khi thí nghiệm cáp dài > 50 mét màđầu kia bị khuất thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

02.7000  ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Kiểm tra điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở một chiều cuộn điềukhiển, bảo vệ

- Kiểm tra đặc tính cắt nhiệt, cắtnhanh

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

02.7100  ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ ≥ 200A

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Áptômát và khởi động từ 3 pha

02.7101

Dòng điện > 2000A

Cái

3.826

57.301

37.963

99.090

02.7102

Dòng điện 1000-2000A

Cái

3.061

41.256

30.770

75.087

02.7103

Dòng điện 500-Ghichú: Trường hợp áptômát và khởi động từ có động cơ điều khiển và bảo vệthì áp dụng đơn giá riêng của động cơ.

02.7200  ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Áptômát và khởi động từ 3 pha

02.7201

Dòng điện Ghichú: Bảng đơn giá trên tính cho áptômát và khởi động từ loại 3 pha.Trường hợp thí nghiệm áptômát và khởi động từ một pha thì đơn giá nhân côngđược nhân hệ số 0,5 với loại tương ứng.

CHƯƠNG III

03.0000THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHỐNG SÉT VAN, TIẾP ĐẤT

03.1000 CHỐNG SÉT VAN

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở tiếp xúc các mối nối

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn,nghiệm thu bàn giao

03.1100CHỐNG SÉT VAN 22-500KV

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

03.1101

Điện áp 500KV

P.tử

1.780

12.199

33.851

47.830

03.1102

Điện áp 220KV

P.tử

1.602

10.980

30.466

43.047

03.1103

Điện áp 66-110KV

P.tử

1.442

9.882

27.419

38.742

03.1104

Điện áp 22-35KV

Cái

1.153

7.905

21.935

30.994

03.1200CHỐNG SÉT VAN 22-500KV

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

03.1201

Điện áp 10-15KV

Cái

923

6.324

17.548

24.795

03.1202

Điện áp 3-6K

Cái

830

5.692

15.793

22.316

03.1203

Điện áp TIẾP ĐẤT, ĐIỆN TRỞ SUẤT

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở tiếp đất

- Đo điện trở suất của đất

- Kiểm tra liền mạch tiếp đất

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

03.2100TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

03.2101

Điện áp 220-500KV

hệ.thg

17.500

166.357

56.427

240.284

03.2102

Điện áp 66-110KV

hệ.thg

14.000

133.085

45.142

192.227

03.2103

Điện áp ≤35KV

hệ.thg

7.000

66.543

17.180

90.722

03.2200TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI VÀ ĐIỆN TRỞ SUẤTCỦA ĐẤT

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

03.2201

Cột điện, cột thu lôi

Vị trí

1.050

22.181

3.693

26.923

03.2202

Điện trở suất của đất

Vị trí

1.575

33.271

9.414

44.260

Ghichú: Đơn giá bảng trên tính cho địa hình bình thường, khi thí nghiệm ởđịa hình đồi núi có độ dốc ≥25 độ hoặc sình lầy ngập nước thì đơn giá nhân côngđược nhân hệ số 1,1.

CHƯƠNG IV

04.0000 THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH RƠ LE BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG ĐIỆN

Quy định ápdụng: Đối với hợp bộ rơle bảo vệ nhiều chức năng thì khi thí nghiệm-hiệu chỉnhmột chức năng được nhân hệ số 0,5 đơn giá của loại rơle một chức năng tươngứng.

04.1100RƠLE SO LỆCH

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Kiểm tra cân bằng

- Truy cập, hiệu chỉnh các thông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1101

Máy biến áp

Cái

2.557

110.904

85.589

199.050

04.1102

Thanh cái

Cái

2.813

121.995

85.589

210.397

04.1103

Trở kháng cao

Cái

5.114

199.628

85.589

290.331

04.1104

Kỹ thuật số

Cái

2.046

277.261

74.593

353.899

Ghichú: Rơle so lệch nếu có khối phụ trợ thì đơn giá bảng trên được nhânhệ số 1,2.

04.1200RƠLE KHOẢNG CÁCH

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Thí nghiệm hiệu chỉnh các thông số kỹthuật

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Phối hợp bảo vệ hai đầu bằng hệ thốngthông tin (Cáp quang, PLC)

- Thí nghiệm tổng thể các chức năng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1201

Điện từ, điện tử

Bộ

4.147

332.713

336.307

673.167

04.1202

Kỹ thuật số

Bộ

3.732

399.256

436.579

839.567

04.1300RƠLE : DÒNG ĐIỆN, ĐIỆN ÁP

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Kiểm tra cân bằng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1301

Loại điện áp

Điện từ, điện tử

Cái

2.927

147.872

208.654

359.454

04.1302

Kỹ thuật số

Cái

1.464

133.085

201.991

336.539

04.1303

Loại dòng điện

Điện từ, điện tử

Cái

3.075

221.809

312.144

537.028

04.1304

Kỹ thuật số

Cái

1.538

199.628

302.315

503.481

04.1400RƠLE : TRUNG GIAN-THỜI GIAN-TÍN HIỆU

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1401

Trung gian-thời gian

Điện từ, điện tử

Cái

2.046

20.332

56.127

78.505

04.1402

Kỹ thuật số

Cái

1.548

16.266

55.421

73.235

04.1403

Tín hiệu

Điện từ, điện tử

Cái

1.898

18.299

50.514

70.711

04.1404

Kỹ thuật số

Cái

1.474

14.639

49.879

65.993

04.1500RƠLE: CÔNG SUẤT, DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP THỨ TỰ NGHỊCH;TẦNSỐ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1501

Công suất U2, I2

Điện từ, điện tử

Cái

4.147

83.178

111.321

198.646

04.1502

Kỹ thuật số

Cái

2.874

74.860

110.097

187.831

04.1503

Tín hiệu

Điện từ, điện tử

Cái

3.407

66.543

50.514

120.464

04.1504

Kỹ thuật số

Cái

2.504

59.888

59.347

121.740

04.1600RƠLE: CẮT (ĐẦU RA); BẢO VỆ CHỐNG HƯ HỎNG MÁY NGẮT

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1601

Cắt (đầu ra)

Điện từ, điện tử

Bộ

2.430

22.366

56.127

80.922

04.1602

Kỹ thuật số

Bộ

1.855

17.893

55.421

75.169

04.1603

Chống hỏng máy ngắt

Điện từ, điện tử

Bộ

2.578

55.914

138.918

197.410

04.1604

Kỹ thuật số

Bộ

1.929

50.323

82.759

135.011

04.1700RƠLE HỢP BỘ: TỰ ĐỘNG ĐÓNG LẠI, KIỂM TRA ĐỒNG BỘ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêuchuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơnvị tính: đồng

Số hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.1701

Tự động đóng lại

Điện từ, điện tử

Bộ

4.147

66.543

111.321

182.011

04.1702

Kỹ thuật số

Bộ

2.074

59.888

76.701

138.663

04.1703

Kiểm tra đồng bộ

Điện từ, điện tử

Bộ

4.443

79.851

133.305

217.600

04.1704

Kỹ thuật số

Bộ

3.022

63.881

108.711

175.614

04.1800RƠLE HỢP BỘ: TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP, TỰ ĐỘNG NẠP ẮCQUY,GHI SỰ CỐ

Thànhphần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chứcnăng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Cài đặt, truy cập, hiệu chỉnh cácthông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Thử tải, chế độ nạp ắc quy

- Xác lậ

Trang chủLiên hệ - Quảng cáoCopyright © 2022 motoavangard.com Nội dung trên website chủ yếu được sưu tầm từ internet giúp bạn có thêm những tài liệu bổ ích và khách quan nhất. Nếu bạn là chủ sở hữu của những nội dung và không muốn chúng tôi đăng tải, hãy liên hệ với quản trị viên để gỡ bài viết | Xosoketqua