Erosion là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

erosion
*

erosion /i"rouʤn/ danh từ sự xói mòn, sự ăn mòn
gặm mònsự ăn mònerosion (of paint): sự ăn mòn sơnsự bào mòneolian erosion: sự bào mòn do giósự hao mònsự phong hóasự xâm thựcslip erosion: sự xâm thực do trượtslope erosion: sự xâm thực bờ dốcslope erosion: sự xâm thực taluystream-bed erosion: sự xâm thực lòng sôngsự xói lởerosion of the bed: sự xói lở đáyerosion of the river bank: sự xói lở của bờ sôngunderground erosion: sự xói lở dưới đấtsự xói mònaeolian erosion: sự xói mòn do gióbackward erosion: sự xói mòn giật lùibiologic erosion: sự xói mòn sinh họcchannel erosion: sự xói mòn thành rãnhchemical erosion: sự xói mòn hóa họccoastal erosion: sự xói mòn bờ biểnconcealed erosion: sự xói mòn sâucontemporaneous erosion: sự xói mòn đồng thờicrypto erosion: sự xói mòn ẩncyclical erosion: sự xói mòn tuần hoànembankment erosion: sự xói mòn nền đườngfluvial erosion: sự xói mòn bờ sônggeological erosion: sự xói mòn địa chấtgully erosion: sự xói mòn thành rãnhice erosion: sự xói mòn do băngmarine erosion: sự xói mòn do biểnmarine erosion: sự xói mòn ở biểnshore erosion: sự xói mòn bờ biểnwave erosion: sự xói mòn do sóngxâm thựcareal erosion: xâm thực trên mặtbackward erosion: xâm thực ngượccycle of erosion: chu kỳ xâm thựcdifferential erosion: xâm thực phân dịerosion agent: tác nhân xâm thựcerosion base level: cơ sở xâm thựcerosion column: cột xâm thựcerosion terrace: thềm xâm thựcheadward erosion: xâm thực đi lênheadward erosion: xâm thực ngược dòngheadward erosion: xâm thực hướng lênlateral erosion: xâm thực bênmarine erosion: xâm thực do biểnretrogressive erosion: xâm thực ngượcsheet erosion: xâm thực theo lớpslip erosion: sự xâm thực do trượtslope erosion: sự xâm thực bờ dốcslope erosion: sự xâm thực taluystream-bed erosion: sự xâm thực lòng sôngwave erosion: xâm thực do sóngxói mònaeolian erosion: sự xói mòn do gióagent of erosion: tác nhân gây xói mònatlas of soil erosion: tập bản đồ xói mòn đấtbackward erosion: sự xói mòn giật lùibiologic erosion: sự xói mòn sinh họcchannel erosion: sự xói mòn thành rãnhchemical erosion: sự xói mòn hóa họccoastal erosion: sự xói mòn bờ biểnconcealed erosion: sự xói mòn sâuconcealed erosion: xói mòn ẩncontemporaneous erosion: sự xói mòn đồng thờicrypto erosion: sự xói mòn ẩncyclical erosion: sự xói mòn tuần hoànembankment erosion: sự xói mòn nền đườngerosion action: tác dụng xói mònerosion column: cột xói mònerosion phenomenon: hiện tượng xói mònerosion regime: chế độ xói mònerosion slope: độ dốc xói mònerosion thrust: đứt gãy do xói mònerosion velocity: tốc độ xói mònfluvial erosion: sự xói mòn bờ sôngfluviatile erosion: xói mòn do sônggeological erosion: sự xói mòn địa chấtgully erosion: xói mòn rãnhgully erosion: sự xói mòn thành rãnhice erosion: sự xói mòn do bănglateral erosion: xói mòn sườnmarine erosion: sự xói mòn do biểnmarine erosion: sự xói mòn ở biểnplain of erosion: đồng bằng xói mònplane of erosion: mặt (đất) bị xói mònriver erosion: xói mòn do sôngshore erosion: sự xói mòn bờ biểnsoil erosion: xói mòn đấtstream erosion: xói mòn do dòng chảysubaerial erosion: xói mòn gần mặt đấtsubsurface erosion: sự xói mònwater erosion: sự nước xói mònwave erosion: sự xói mòn do sóngwave erosion: xói mòn do sôngLĩnh vực: xây dựngsự đào dướisự khoét chânaeolian erosionsự thổi mònagent of erosionchất ăn mònagent of erosionlực ăn mònarid erosionsự xói vùng khô cằnbeach erosionsự xói bờchemical erosionăn mòn hóa họcculturally induced erosionsự xói do đốt phá rừngcycle of erosionchu trình ăn mòncycle of erosionchu trình sói mòndepth erosionsự xói sâudiscrete erosionsự xói ẩndownward erosionxói xuống sâusự xói mònerosion of capital/ profits/ values: sự xói mòn vốnerosion of profits: sự xói mòn lợi nhuậnerosion of values: sự xói mòn giá trịdemand erosion ratetỉ lệ giảm khách hàng (trong một năm)erosion of capitalăn mòn vốnerosion of capitalsự xói mònerosion of capital/ profits/ valueslợi nhuận giá trị o sự xâm thực - Sự phá huỷ và di chuyển vật liệu. - Sự hình thành vụn trầm tích do phong hoá của đá và di chuyển của những hạt vụn đá tới một vị trí khác. o sự gặm mòn, sự xói mòn § areal erosion : xâm thực trên mặt § backward erosion : xâm thực ngược § chemical erosion : ăn mòn hóa học § concealed erosion : xói mòn ẩn § differential erosion : xâm thực phân dị § fluviatile erosion : xói mòn do sông § glacial erosion : sự bào mòn sông băng § gully erosion : mương xói; sự xói mòn rãnh § headward erosion : xâm thực đi lên, xâm thực hướng lên, xâm thực ngược dòng § lateral erosion : xâm thực ở bên, sự xói mòn sườn § marine erosion : xâm thực do biển § retrogressive erosion : xâm thực giật lùi § river erosion : sự xói mòn do sông § sheet erosion : sự xâm thực theo lớp § soil erosion : sự sói mòn đất § stream erosion : sự xói mòn do dòng chảy § subaerial erosion : sự xói mòn gần mặt đất § wave erosion : xâm thực do sóng, sự xói mòn do sóng § wind erosion : sự thổi mòn

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Erosion: The wearing away of land surface by wind or water, intensified by land-clearing practices related to farming, residential or industrial development, road building, or logging.

Sự xói mòn: Sự bào mòn bề mặt đất do gió và nước gây ra, bị làm xấu đi bằng việc phát quang để canh tác, phát triển các khu dân cư hay công nghiệp, xây dựng đường xá hoặc khai thác gỗ.