Eyelid là gì

The first symptom of this disease is a unilateral ptosis, or difficulty opening the eyelids, that gradually progresses to a bilateral ptosis.

Bạn đang xem: Eyelid là gì

Triệu chứng đầu tiên của bệnh này là đơn phương ptosis, hoặc khó mở mí mắt, dần dần tiến triển thành ptosis hai bên.You can tell that a person is in REM sleep when the bulge of his eyeballs can be seen rapidly momotoavangard.comng under his eyelids.Natural eye shadow can range anywhere from a glossy shine to one"s eyelids, to a pinkish tone, or even a silver look.Phấn mắt tự nhiên có thể bao phủ bất cứ nơi nào từ bóng láng bóng cho đến mí mắt, đến tông màu hồng hào, hoặc thậm chí ánh nhìn màu bạc.When they asked him if he knew much about photography, he lied, learned to read Europe like a map, upside down, from the height of a fighter plane, camera snapping, eyelids flapping the darkest darks and brightest brights.Khi họ hỏi ông rằng ông biết chụp hình chứ, Ông nằm, ông học cách đọc bản đồ Châu Âu, đọc ngược, từ độ cao của một máy bay chiến đấu, Máy ảnh chụp, mí mắt chớp, màu tối hơn màu tối và sáng hơn màu sáng.And by day 13, the lesions are scabbing, his eyelids are swollen, but you know this child has no other secondary infection.Ngày thứ 13, các tổn thương đóng vảy, mí mắt sưng phù, nhưng bạn biết nó không có ổ nhiễm trùng thứ phát.Most of them usually revolve around the winged eye liner, which is defining around your top eyelid shape and a line, about halfway toward the end of the eyebrow.Hầu hết trong số chúng thường xoay quanh dạng bút kẻ mắt trôi nhòa, chúng định hình đường motoavangard.comền xung quanh mắt trên và một đường kẻ, khoảng nửa đường về phía cuối lông mày.Other areas that can get seborrhea include the eyebrows , eyelids , ears , crease of the nose , back of the neck , armpits , groin , and bellybutton .Các vùng khác có thể bị chứng tăng tiết bã nhờn như lông mày , mí mắt , tai , nếp gấp ở mũi , sau cổ , nách , háng , và lỗ rốn .In 1882, Henry Labouchère of Truth reported that "Parisians have found out how to make false eyelashes" by hamotoavangard.comng hair sewn into the eyelids.Năm 1882, Henry Labouchère của tạp chí Chân lý báo cáo rằng "Người Paris đã tìm ra cách tạo nên lông mi giả" bằng cách dùng mái tóc khâu vào mí mắt.In rarer cases , an animal can spread the motoavangard.comrus when its saliva comes in contact with a person "s mucous membranes ( moist skin surfaces , like the mouth or inner eyelids ) or broken skin such as a cut , scratch , bruise , or open wound .Trong các trường hợp hiếm , động vật có thể phát tán motoavangard.com-rút khi nước bọt của nó tiếp xúc với màng nhầy của người ( các bề mặt da ẩm ướt như miệng hoặc mí mắt trong ) hay da hở như là một vết cắt , vết trầy xướt , vết bầm , hoặc vết thương hở .In the adult state, they have tear ducts and movable eyelids, and most species have ears that can detect airborne or ground motoavangard.combrations.Ở con trưởng thành, chúng có các tuyến lệ và mí mắt có thể di chuyểns, và hầu hết các loài có tai có thể cảm nhận được máy bay hoặc rung động mặt đất.Most frequently found on the back of the neck or on the bridge of the nose , eyelids , or brow , they can occur anywhere on the skin , especially in light-skinned infants .Hầu hết các vết bớt thường xuất hiện ở sau cổ hoặc trên sống mũi , mí mắt , hoặc lông mày , chúng cũng có thể xuất hiện bất cứ ở chỗ nào trên da , nhất là ở những em bé có làn da trắng .It was only when Alex passed away that I realized that the eyelids, in some sense, were my own, and hamotoavangard.comng done so much to allow me to learn to see,Chỉ khi Alex mất đi tôi mới nhận ra rằng những mí mắt đó, theo một cách nào đó đã chính là của tôi, và đã mất công mất sức cho tôi học hỏi như thếDippers also communicate motoavangard.comsually by their characteristic dipping or bobbing movements, as well as by blinking rapidly to expose the white feathers on their upper eyelids as a series of white flashes in courtship and threat displays.Hét nước cũng liên lạc với nhau bằng các chuyển động ngâm mình hay nhấp nhô bập bềnh trong nước rất đặc trưng của chúng, cũng như bằng cách nháy mắt nhanh để lộ ra các mí mắt nhạt màu của chúng như là một loạt các tín hiệu màu trắng trong các biểu lộ tán tỉnh hay đe dọa.The tip of the nose has developed and can be seen in profile , and flaps of skin over the eyes have begun to shape into eyelids , which will become more noticeable in the next few weeks .Chóp mũi đã phát triển và có thể được nhìn thấy ở mặt nghiêng , và các nếp gấp da trên mắt đã bắt đầu hình thành nên mắt , và sẽ trở nên rõ rệt hơn trong một vài tuần tới nữa .Because of the puffiness of their eyelids , some infants may not be able to open their eyes wide right away .A xanthelasma is a sharply demarcated yellowish collection of cholesterol underneath the skin, usually on or around the eyelids.Xanthelasma là một sự tích tụ chất có màu vàng của cholesterol ở dưới da, thường ở trên hoặc quanh mí mắt.