FLUX LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

flux
*

flux /flux/ danh từ sự chảy mạnh, sự tuôn raa flux of talk: chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang sự thay đổi liên tụcin a state of flux: ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định) (kỹ thuật) dòng, luồngaxial flux: dòng hướng trụcneutron flux: luồng nơtron (toán học), (vật lý) thông lượngvector flux: thông lượng vectơradiaction flux: thông lượng bức xạ (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim) (y học) sự băng huyết (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ nội động từ chảy ra, đổ ra, tuôn ra ngoại động từ làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy (y học) tấy
chất pha loãngđổ radòngamplitude of heat flux oscillation: biên độ dao động của dòng nhiệtasymtonic flux: dòng tiệm cậnaxial flux: dòng hướng tâmaxial flux: dòng chảy hướng trụccorpuscular flux: dòng hạtdiffusion flux: dòng khuếch táneddy heat flux: dẫn nhiệt dòng xoáyeddy heat flux: thông lượng nhiệt dòng xoáyeddy heat flux: dẫn dòng xoáyenergy flux: dòng năng lượngenergy flux density: mật độ dòng năng lượngfluid flux: dòng chất lưuflux density vector: vectơ mật độ dòngflux line: dòng thông lượngflux of energy: dòng năng lượngheat flux: dòng nhiệtheat flux density: mật độ dòng nhiệtincoming flux: dòng tớiisotopic flux: dòng đồng vịisotropic flux: dòng đồng hướngleakage flux: dòng ròline of flux: dòng thông lượngluminous flux: dòng ánh sángmass flux: dòng chấtmass flux density: mật độ dòng chấtneutron flux: dòng notronoptical flux: dòng ánh sángoutward flux: dòng rapower flux density: mật độ dòng năng lượngpower flux density: mật độ dòng điệnradiant flux: dòng bức xạradiant flux volume density: mật độ dòng bức xạsound energy flux: dòng năng lượng âm thanhthermal flux: dòng nhiệtthermal flux (flow: dòng nhiệttransverse flux machine: máy dòng ngangdòng chảyaxial flux: dòng chảy hướng trụcdòng chảy mạnhluồngbactericidal flux: luồng (thuốc) sát trùngcolorless flux: luồng không màucolourless flux: luồng không màucorpuscular flux: luồng hạtdelayed flux: luồng trễflux illuminating the satellite: luồng chiếu sáng vệ tinhheat flux: luồng nhiệtincoming flux: luồng tớiinterference flux: thông lượng luồng giao thoainterfering power flux: luồng công suất giao thoainward flux: luồng chảy vàoleakage flux: luồng ròluminous flux: luồng ánh sángneutron flux: luồng nơtronoutward flux: luồng rashear flux: luồng biến dạng trượtshear tress flux: luồng ứng suất cắtshort-circuit flux: luồng chậm mạchtransverse flux machine: máy luồng ngangnấu chảynóng chảynung chảyflux additive: chất phụ gia nung chảyflux powder: bột nung chảysự tuôn raLĩnh vực: xây dựngbãi cát bồisự dungLĩnh vực: hóa học & vật liệuchất gây cháyGiải thích EN: A resin or similar substance that is used in soldering, welding, or brazing in order to remove oxides from the surfaces to be joined and thus promote their bonding.Giải thích VN: Một chất bằng nhựa thông hay tương tự được dùng trong việc hàn để loại bỏ ôxit khỏi bề mặt được nối và do đó làm tăng tính liên kết.chất nóng chảyLĩnh vực: cơ khí & công trìnhdòng luồngLĩnh vực: y họcsự chảy mạnhalvine fluxtiêu chảyarc welding with additive fluxsự hàn hồ quang có trợ dungasphalt fluxchất trợ dung atphanasphalt fluxdầu pha atphancarrier power flux densitycông suất bề mặt của sóng mangcommunicating fluxthông lượng đảo lưucommunicating fluxtổng từ lựccorpuscular fluxthông lượng hạtcritical cucleate boiling heat fluxthông lượng nhiệt tới hạn khi sủi bọtcross fluxtừ thông ngangdielectric flux densityđộ cảm ứng điệndielectric flux densityđộ dịch điện môidielectric flux densityđộ điện dịchdielectric flux densitymật độ điện dịchdisc flux meterthông lượng kế đĩadisplacement fluxđộ cảm ứng điệndòng chảylabour fluxsự lưư động lao độnglabour fluxsự lưu động nhân côngrate of heat fluxtốc độ dòng nhiệt danh từ o thông lượng, dòng, luồng; chất trợ dung, chất pha loãng động từ o chảy ra, tuôn ra; làm nóng chảy; pha loãng § asphalt flux : dầu pha atphan, chất trợ dung atphan § Pittsburg flux : dòng dầu phun ở vùng Pittsburg § soldering flux : chất trợ dung hàn, thuốc hàn

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Flux: 1. A flowing or flow. 2. A substance used to help metals fuse together.

Bạn đang xem: Flux là gì

Thông lượng: 1. Sự chảy hoặc dòng chảy. 2. Chất giúp các kim loại chảy cùng nhau.


*

*

*

n.

Xem thêm: Tiểu Sử Ca Sĩ Phi Nhung U50 Không Chồng, Vui Vầy Bên Con Ruột Và 23 Con Nuôi

the rate of flow of energy or particles across a given surfacea substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removedexcessive discharge of liquid from a cavity or organ (as in watery diarrhea)in constant change

his opinions are in flux

the newness and flux of the computer industry

v.


Microsoft Computer Dictionary

n. 1. The total strength of a magnetic, electric, or radiation field over a given area. 2. A chemical used to aid the binding of solder to electrical conductors.

File Extension Dictionary

FluxTime Old Clip Format (pCode Software)

English Synonym and Antonym Dictionary

fluxes|fluxed|fluxingsyn.: blend coalesce combine commingle conflate flow flux density fluxion fuse immix liquefy liquify magnetic field magnetic flux meld merge mix state of flux