Fork là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Fork là gì

*
*
*

fork
*

fork /fɔ:k/ danh từ cái nĩa (để xiên thức ăn) cái chĩa (dùng để gảy rơm...) chạc cây chỗ ngã ba (đường, sông) (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)fork of lightning tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng ngoại động từ đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...) nội động từ phân nhánh, chia ngảwhere the road forks: ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đườngto fork out (over, upon) (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra
âm thoafork oscillator: bộ dao động âm thoacãi dĩachạcbelt fork: chạc lái băng tảibelt fork: chạc điều khiển dây curoaclutch fork: chạc bộ li hợpclutch fork: chạc khớp trụcconnecting rod with fork end: thanh kéo đầu chạcconnecting rod with fork end: thanh truyền đầu chạcfork arm: cặp hình chạcfork arm: vấu hình chạcfork catch: cái kẹp kiểu chạcfork center: mũi tâm hình chạcfork clamp: cặp kiểu chạcfork grip: cặp kiểu chạcfork head: đầu chạcfork leg: chân chạc (xe máy)fork lever: chạc gạtfork lever: chạc bẩyfork lift: máy nâng dạng cái chạcfork push rod: thanh đẩy hình chạcfork push rod: thanh chịu nén hình chạc (khớp)fork spanner: chìa vặn hình chạcgearbox selector fork: chạc chọn hộp số (truyền động)hinge fork: chạc bản lềlanding-gear fork rod: thanh chạc càng máy baystrap fork: chạc chuyển đai chuyềnstrap fork: chạc gạt đaithrow-out fork pivot: chốt chạc nhả khớpthrow-out fork strut: hệ giằng chạc nhả khớpchỗ phân nhánhdâu chĩangã ba sôngnhánhfork junction: nút đường nhánhrăngrẽ nhánhLĩnh vực: cơ khí & công trìnhgắp xevỏ áoballast forknĩa cào ba-látcoke forkđĩa cời cốcfork connectionnối zic-zac képfork gripcái cặp kiểu chĩa đôifork headđầu hình dĩafork junctionsự nối xiênfork levercần chĩa đôifork liftxe nângcái nĩafork dippingsự phết bằng dĩa o cái dĩa, cái chạc nhọn; sự chia nhánh; ngã ba sông; trụ chống trong đá mềm § belt fork : chạc lái băng tải, chạc điều khiển dây curoa § clutch release fork : chạc phân cách trong bộ ly hợp § gear change selector fork : đĩa điều chỉnh vận tốc § nipping fork : (khoan) kẹp giữ § rad elevator fork : càng giữ ti máy nâng § shift fork : cái đĩa, cái chạc; đĩa đổi vận tốc § wheel fork : càng bánh xe
*

Xem thêm: Dav Là Gì ? Chương Trình Liên Kết Đào Tạo Quốc Tế

*

*

n.

cutlery used for serving and eating foodan agricultural tool used for lifting or digging; has a handle and metal prongs

v.

place under attack with one"s own pieces, of two enemy piecesshape like a fork

She forked her fingers


Microsoft Computer Dictionary

n. One of the two parts of a file recognized by the Mac OS. A Macintosh file has a data fork and a resource fork. Most or all of a typical user-produced document is in the data fork; the resource fork usually contains application-oriented information, such as fonts, dialog boxes, and menus. See also data fork, resource fork.vb. To initiate a child process in a multitasking system after a parent process has been started. See also multitasking.

English Synonym and Antonym Dictionary

forks|forked|forkingsyn.: branch offshoot silverware