Frog là gì

con ngoé·con nhái·ngoé·Ếch·gà đồng·khuy khuyết thùa·quai đeo kiếm·quai đeo lưỡi lê·đường ghi·ếch nhái·bộ không đuôi


*

*

Diets vary widely, with examples including Tornierella, which specializes on snails, and Afrixalus fornasini, the only terrestrial frog known to prey on eggs of other species of anurans.

Bạn đang xem: Frog là gì


Chế độ ăn uống rất khác nhau, với các ví dụ bao gồm Tornierella là những loài chuyên về ăn ốc sên , và Afrixalus fornasinii, loài ếch cạn duy nhất đã biết chuyên ăn trứng của các loài ếch nhái khác.
Since human arrival, almost half of the country"s vertebrate species have become extinct, including at least fifty-one birds, three frogs, three lizards, one freshwater fish, and one bat.
Kể từ khi con người đến định cư, gần phân nửa các loài động vật có xương sống đã tuyệt chủng, bao gồm ít nhất 51 loài chim, 3 loài ếch, 3 loài kỳ đà, 1 loài cá nước ngọt, và một loài dơi.
Now at the end of that flyby, it took the frogs fully 45 minutes to regain their chorusing synchronicity, during which time, and under a full moon, we watched as two coyotes and a great horned owl came in to pick off a few of their numbers.
Bây giờ là lúc kết thúc khi bay ngang qua đó, nó đã cho những con ếch mất 45 phút để đồng bộ lại chorusing của chúng, và trong thời gian đó, và dưới ánh trăng tròn, chúng tôi đã xem như là hai chó sói và một great horned owl đến để nhận ra một vài con số của họ.
To keep from digesting her eggs, it was necessary that the mother frog not only stop eating but also stop producing stomach acid.
Additionally, a variety of gliding vertebrates are found in Africa, a family of hylids (flying frogs) lives in South America and several species of gliding squirrels are found in the forests of northern Asia and North America.
Ngoài ra, một loài động vật có xương sống khác đang được tìm thấy ở châu Phi, một họ ếch đang sống ở Nam Mỹ và một số loài loài sóc bay được tìm thấy trong rừng ở Bắc Á và Bắc Mỹ.
Sergeyev was one of many scientists present when Kulagina attempted to use her energy to stop the beating of a frog"s heart floating in solution.

Xem thêm: " Hậu Vận Là Gì, Nghĩa Của Từ Hậu Vận, Hậu Vận Nghĩa Là Gì


Sergeyev là một trong những nhà khoa học hiện khi Kulagina cố gắng sử dụng năng lực của mình để ngăn chặn việc đập trái tim của một con ếch.
13 And I saw three unclean inspired expressions* that looked like frogs come out of the mouth of the dragon+ and out of the mouth of the wild beast and out of the mouth of the false prophet.
13 Tôi thấy ba lời thần khải ô uế* trông như ếch, ra từ miệng con rồng,+ miệng con thú dữ cùng miệng kẻ tiên tri giả.
Some of the antimicrobial peptides on frog skin can kill HlV, some act as pain killers, and others serve as natural mosquito repellents.
Một số các peptit kháng khuẩn ở da ếch có thể giết HIV, một số lại có tác dụng giảm đau, và một số là thuốc chống muỗi tự nhiên.
And we were at this restaurant, and she said, "So, basically, frogs lay eggs and the eggs turn into tadpoles, and tadpoles turn into frogs."
At Frog, the company I work for, we hold internal speed meet sessions that connect old and new employees, helping them get to know each other fast.
Tại Frog, công ty mà tôi đang làm việc, chúng tôi tổ chức các cuộc gặp gỡ nhanh trong công ty để kết nối nhân viên mới và nhân viên lâu năm, giúp họ hiểu về nhau nhanh chóng hơn.
The Philippines also has 50-60 endemic Platymantis frog species, by far the most diverse genus of amphibians in the archipelago.
Philippines cũng có 50-60 loài ếch nhái Platymantis, cho đến bây giờ là chi động vật lưỡng cư có nhiều loài khác nhau nhất ở quần đảo này.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M