GRAVITY

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

gravity
*

gravity /"græviti/ danh từ (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượngcentre of gravity: trọng tâmforce of gravity: trọng lựcspecific gravity: trọng lượng riêng vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghịto preserve one"s gravity: giữ được vẻ nghiêm trangto lose one"s gravity: mất vẻ nghiêm trang tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...)
lực hấp dẫnlực hútBaum? gravity: lực hút Baumégravity attraction: lực hút trọng lựcsự hấp dẫnsự hútsự hút (nhau)sức hútEarth"s gravity: sức hút Trái đấtearth gravity: sức hút trái đấtgravity attraction: sức hút trọng lựcsức nặngEarth"s gravitytrọng lực của Trái Đất (P)acceleration due to gravitygia tốc (do) trọng lựcacceleration due to gravitygia tốc trọng trườngacceleration of gravitygia tốc (của) trọng lựcacceleration of gravitygia tốc trọng lựcacceleration of gravitygia tốc trọng trườngapparent gravitytrọng lực biểu hiệnapparent specific gravitytỷ trọng biểu kiếnarch gravity damđập vòm trọng lựcartificial gravitytrọng lượng nhân tạoaxis of gravitycentroidal axisaxis of gravitytrục qua trọng tâmaxis of gravitytrục trọng lựcaxis of gravitytrục trọng tâmbulk specific gravitydung trọng lựcbulk specific gravitykhối lượng riêngbulk specific gravitytỷ trọng thể tíchcar body centre of gravitytrọng tâm thùng xecenter of gravity suspensiontrọng tâm treocentre, center of gravitytrọng tâmconcrete gravity damđập bê tông có trọng lựccrude oil gravity testđường ống dẫn dầu thôcurved gravity damđập vòm trọng lựcfield of gravitytrường trọng lựcfloatation by gravityphép nổi trọng lựcforce of gravitylực trọng trườngsự húttrọng lựcgravity chute: máng tháo treo trọng lựcgravity filler: máy rót kiểu trọng lựcgravity seed separator: máy làm sạch hạt bằng trọng lực (sàng gằn thóc)gravity thickener: thùng lắng trọng lựctrọng lượnggravity table: bàn phân loại theo trọng lượnggravity weighting filler: thiết bị làm đầy tự động theo trọng lượngspecific gravity: trọng lượng riêngspecific gravity (spgr): trọng lượng riêngweight operated gravity filler: thiết bị làm đầy tự động theo trọng lượngeconomic gravitysự hấp dẫn kinh tếgravity coilsống xoắn làm nguội từ từ (khi có đối lưu nhân tạo)gravity feedsự cấp liệu tự chảygravity handlingbằng sức hútgravity handlingsự vận chuyểngravity purityđộ sạch biểu kiếngravity purityđộ tinh khiết rõgravity railthanh ray nghiênggravity settlingsự lắng tự dojuice gravitytỷ trọng nước époriginal gravityđộ đặc ban đầuspecific gravitykhối lượng riêngspecific gravitytỷ trọngspecific gravity testathiết bị xác định nhanh tỷ trọngspiral gravity separatormáy phân loại hạt kiểu máng xoắnzigzag gravity barrel lowering sackcửa tháo thùng hình chữ chi <"græviti> danh từ o trọng lực; tỷ trọng Tỷ trọng của dầu biểu thị bằng độ API, thường từ 5 đến 60.

Bạn đang xem: Gravity

o sự hấp dẫn, sự hút Lực hấp dẫn gây nên bởi sức hút của trái đất. Trọng lực được đo bằng đơn vị gia tốc gọi là gal và một phần nghìn của gal gọi là miligal. Trái đất có trọng lực trung bình là 978,03 gal. gravity adjustment điều chỉnh theo tỷ trọng Sự điều chỉnh giá của một thùng dầu càn cứ trên độ API của dầu. Sự điều chỉnh này phản ánh chi phí cộng thêm cho việc lọc hoá dầu.

Xem thêm: Diễn Viên Kim Khánh Bao Nhiêu Tuổi 50, Diễn Viên Kim Khánh, Nhan Sắc Rực Rỡ Một Thời Của Diễn Viên Kim Khánh

o trọng lực, lực hút; sự hút; sự hấp dẫn § Baumé gravity : lực hút Baumé § bulk specific gravity : khối lượng riêng § specific gravity : trọng lượng riêng § stream gravity : trọng lực dòng chảy § tidal gravity : trọng lực thủy triều § gravity anomaly : dị thường trọng lực § gravity drainage : sự tháo xả do trọng lực § gravity drive : cơ chế trọng lực, kích bằng trọng lực § gravity fault : đứt gãy trọng lực § gravity gathering system : hệ thu gom bằng trọng lực Dòng chảy của dầu từ giếng nhờ trọng lực làm cho chất lỏng chuyển dịch. § gravity line : tuyến dẫn bằng trọng lực ống dẫn dầu không cần bơm hoặc thiết bị cơ khí nào khác, tuyến này đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp. § gravity meter : trọng lực kế § gravity overrun : sự chảy ở trên do trọng lực Sự chảy theo phương nằm ngang của một chất lưu có tỷ trọng nhỏ hơn tỷ trọng của chất lưu nằm dưới nó ở trong vỉa chứa. § gravity reduction : sư hiệu chỉnh trọng lực § gravity segregation : sự chia tách do trọng lực Sự chia tách một phấn hoặc toàn bộ các chất lưu trong vỉa chứa do chênh lệch về tỷ trọng, khí sẽ bốc lên cao còn dầu thì chìm xuống. § gravity survey : thăm dò trọng lực § gravity unit : đơn vị trọng lực, đơn vị của gia tốc trọng lực bằng 10 ex-6 m/s2 hoặc 0,1 mgal § gravity-base platform : giàn có móng nặng § gravity-base structure : giàn có móng nặng § gravity-drainage pool : mỏ được sản xuất bằng trọng lực Một mỏ dầu trong đó quá trình sản xuất chủ yếu được thực hiện bằng cơ chế trọng lực. § gravity-stable displacement : sự dịch chuyển với trọng lượng ổn định