GROOVE LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: "grooves" là gì? nghĩa của từ grooves trong tiếng việt


Bạn đang xem: Groove là gì

*

*

*

Xem thêm:

*

groove /gru:v/ danh từ
đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...) nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mònto get into a groove: sống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũto move (run) in a groove: chạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổiin the groove (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót ngoại động từ xoi rãnh, khía cạnha mountain side grooved by the torrents: sườn núi bị những thác nước xói thành kheto groove a board: bào xoi một tấm vánđào hàođào kênhđào rãnhđường bào soiđường kheđường rãnhwall groove: đường rãnh của tườngđường rãnh lắpđường soiđường xoigroove joint: mối nối đường xoigấp (mép)hàokẽkhepopliteal groove: rãnh khesealing groove: khe bít kínkhe lắp rápkhíaedge with a groove: khía rãnhglacial groove: khía bănglõmlòng khuônlòng mánggroove cutting: sự đục lòng mánggroove cutting: sự cắt rãnh lòng mánggroove tile: ngói lòng mángluốngnếp gấpnếp uốnngấnmáng nhỏrãnhV-shaped groove: rãnh hình chữ VV-shaped groove assembly: nối bằng rãnh tam giácauricular groove: rãnh trước taiblank groove: rãnh trốngbox groove: rãnh cán kínbranchial groove: rãnh mangcatching groove: rãnh bắt (cứu kẹt)circular groove: rãnh trònconcentric groove: rãnh dẫn raconcentric groove: rãnh đồng tâmdam groove: rãnh phai (của đập)drip groove: rãnh nhỏ giọtedge with a groove: khía rãnhethmoidal groove: rãnh sàngfinishing groove: rãnh hoàn thiệnflash groove: rãnh rìa//gas groove: rãnh khígate groove: rãnh cửa (cống)gate groove: rãnh cửa vangroove and tongue: mộng rìa và rãnh rìagroove and tongue: xoi rãnhgroove angle: góc nghiêng của rãnh cắtgroove angle: góc rãnhgroove cross-grooved: cam rãnhgroove cutting: sự cắt rãnh lòng mánggroove end: đầu có rãnh xoigroove face: mặt rãnhgroove for sash: rãnh của cửa sổ trượtgroove guard: vỏ che rãnhgroove joint: mối nối rãnhgroove of the talus: rãnh gót xương sêngroove shape: hình dạng rãnhgroove shape: dạng rãnhgroove spacing: khoảng cách rãnh (đĩa hát)groove weld: hàn rãnhgroove weld: mối hàn rãnhhelical groove: rãnh xoắninfraorbital groove: rãnh dưới ổ mắtkey groove: rãnh chêmkey groove: rãnh thenkey groove: rãnh chốtlead-in groove: rãnh vàolead-in groove: rãnh dẫnlead-out groove: rãnh dẫn ralead-out groove: rãnh đồng tâmlead-over groove: rãnh dẫn giữa các lựa chọnlead-over groove: rãnh chuyển bài (hát)lock groove: rãnh hãmlocked groove: rãnh khóalongitudinal groove: rãnh dọclongitudinal joint groove former: máy đục rãnh cho mối nối dọcmodulated groove: rãnh đã điều biếnmyloid groove: rãnh hàm dưới móngneural groove: rãnh thần kinh phôioil groove: rãnh dầuoil groove: rãnh bôi dầu mỡoil groove: rãnh dẫn dầuoil groove: rãnh tra dầupiston groove: rãnh quanh đầu pit tôngpiston ring groove: rãnh vòng găng pittôngpiston ring groove: rãnh xéc măng (bạc)popliteal groove: rãnh kheprimitive groove: rãnh nguyên thủyrectangular groove: rãnh vuông gócretaining ring groove: rãnh cài vòng hãm bánh xering groove: rãnh vòngring groove cleaner: cái thông rãnh vòng hãm (pittông)round groove: rãnh tròn (lòng máng)saw groove: rãnh cưaseal groove: rãnh kínsealing groove: rãnh bít kínshallow groove: rãnh nôngshallow groove: rãnh phẳngsingle bevel groove weld: hàn rãnh vát đơn (nghề hàn)spiral groove: rãnh thần kinh quaystop log groove: rãnh phải (của đập)thread groove: rãnh rentire groove: rãnh lốptongue-and groove: mộng rìa và rãnh rìatympanic groove: rãnh màng nhĩtyre groove: rãnh lốpunmodulated groove: rãnh không điều chếwall groove: đường rãnh của tườngwedge-shaped groove: rãnh dạng cái nêmwidth of groove: chiều rộng rãnhrãnh cách tửrãnh cánbox groove: rãnh cán kínrãnh cắtgroove angle: góc nghiêng của rãnh cắtrãnh ngoàirãnh nhỏdrip groove: rãnh nhỏ giọtrãnh xoigroove end: đầu có rãnh xoivết khấcvệt khắc rãnhvòng ổ bixoi rãnhLĩnh vực: xây dựngđường soi, đường rãnhGiải thích EN: A long, narrow indentation along a surface; specific uses include: the cut in a board made to attach to the tongue of another board..Giải thích VN: Đường lõm dài và hẹp dọc bề mặt; cách sử dụng cụ thể bao gồm: đường lõm trên một tấm ván để láp mộng của một tấm ván khác vào.rãnh puliLĩnh vực: cơ khí & công trìnhđường xóikhe dàiLĩnh vực: y họcrãnh, khe, mángball grooverăng bigasket groovemiếng đệm lótgroove and tongueghép mộng xoigroove and tonguelàm ván cừgroove anglegóc sửa mépđường rãnhđường xoicask groove: đường xoi trên thùng chứarounded grooverãnh khía trên trục lăn o đường xoi, đường rãnh, khía, luống § catching groove : rãnh bắt (cứu kẹt) § gas groove : rãnh khí § gasket groove : miếng đệm lót § glacial groove : khía băng § oil groove : rãnh tra dầu § seal groove : miếng lót khía, rãnh khí § triangular oil groove : lỗ tra dầu hình tam giác
*

groove

Từ điển Collocation

groove noun

ADJ. deep, shallow | narrow, wide

VERB + GROOVE carve, cut, make Running water had carved a groove down the face of the wall.