HANGING LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

hanging
*

hanging /"hæɳiɳ/ danh từ sự treo sự treo cổ ((thường) số nhiều) rèm; màn; trướng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, con đường dốc xuốnghanging committee ban xét chuyên chú ttrẻ ranh triển lãm tính từ treohanging bridge: cầu treo xứng đáng treo cổ, đáng bị tiêu diệt treoa hanging look: bộ mặt đáng bị tiêu diệt treoa hanging matter: một lỗi lầm có thể bị phán quyết tro cổ
giàn giáo treosự mócsự treotile hanging: sự treo tấm ốptreohanging arch: vòm treohanging beam: dầm treohanging bearing: ổ treohanging bearing: gối treohanging buttress: tường kháng thứ hạng treohanging clamp: kẹp treohanging garden: vườn cửa treohanging glacier: sông băng treohanging gutter: máng nước treohanging gutter: máng treohanging indent: sắp đến đoạn treohanging jamb (hanging post): trụ treo (của cửa)hanging jambs (post): trụ treohanging lamp: đèn treohanging post: trụ treohanging roof: mái treohanging scaffold: giàn giáo treohanging scaffolding: giàn giá bán treohanging stage: giàn giáo treohanging stairs: cầu thang treohanging steps: bậc cầu thang treohanging stile: trụ treohanging structures: kết cấu treohanging theodolite: thứ kinh vĩ treohanging valley: thung lũng treohanging wall: vách treohanging window: cửa sổ treomonorail with hanging cars: băng chuyền treo đường ray đơnmonorail with hanging cars: con đường ray 1-1 bao gồm xe pháo treotile hanging: sự treo tnóng ốpLĩnh vực: xây dựngthứ hạng treohanging buttress: tường chống phong cách treosự ốp tườnghanging clampdẹp đỡ dâyhanging indentphần lề để trốnghanging keystoneđá xây khóa vòmhanging operationscông tác xếp dỡhanging posttrụ phiên bản lềhanging scaffoldgiàn giáo di độnghanging stagegiàn giáo di độnghanging stairslan can côngxon <"hæɳiɳ> danh từ o sự treo, sự móc tính từ o treo § hanging in the slips : treo trên bộ chấu § hanging iron : treo sắt Tiếng lóng để chỉ lắp đặt thiết bị chống phun hoặc cây sản xuất trên đầu giếng. § hanging off : hạ cột Hạ cột ống khoan xuống đầu giếng ở đáy biển. § hanging wall : cánh treo Cánh đứt gãy trồi cao lên so với cánh đối lập.

Bạn đang xem: Hanging là gì

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): hanger, hang, overhang, hanging


*

*

*

n.

a khung of capital punishment; victyên is suspended by the neông chồng from a gallows or gibbet until dead

in those days the hanging of criminals was a public entertainment

adj.

Xem thêm: Tiểu Sử Đan Nguyên Trên Đất Mỹ, Tiểu Sử Ca Sĩ Đan Nguyên


n.

the way a garment hangs

he adjusted the hang of his coat

a gymnastic exercise performed on the rings or horizontal bar or parallel bars when the gymnast"s weight is supported by the arms

v.

be suspended or hanging

The flag hung on the wall

let drop or droop

Hang one"s head in shame

be menacing, burdensome, or oppressive

This worry hangs on my mind

The cloud of suspicion hangs over her

be suspended or poised

Heavy fog hung over the valley

be exhibited

Picasso hangs in this new wing of the museum

prevent from reaching a verdict, of a jurydecorate or furnish with something suspended

Hang wallpaper

be placed in position as by a hinge

This cabinet door doesn"t hang right!

place in position as by a hinge so as to allow không tính tiền movement in one direction

hang a door

suspend (meat) in order khổng lồ get a gamey taste

hang the venison for a few days


English Synonym và Antonym Dictionary

hangingssyn.: dangling dependent hanging down pendant pendent suspension wall hanginghangs|hung|hangingsyn.: droop exedễ thương fasten up sag string up suspkết thúc