Phân Biệt Cách Dùng Modest, Humble

Osbsorn Drugs » Giải Đáp Câu Hỏi » Humble là gì ? Giải nghĩa từ “humble” chuẩn và đúng ngữ pháp


Humble là gì ? Tìm hiểu nghĩa chính xác của từ “humble” được hiểu theo nghĩa như thế nào, giải đáp về cách sử dụng và từ đồng nghĩa với từ humble.

Humble là gì chính là từ khóa được nhiều người tìm kiếm phổ biến.

Bạn đang xem: Phân biệt cách dùng modest, humble

Với từ humble này thì nó được ứng dụng nhiều trong cuộc sống, trong giao tiếp và văn viết trong tiếng Anh. Vậy để biết rõ về nghĩa, cách dùng của humble thì chúng ta sẽ cùng khám phá chi tiết tại bài viết dưới đây nhé!


Humble là gì


Tìm hiểu về nghĩa của humble là gì ?

Không phải ai cũng có thể nắm bắt hết được nghĩa của các từ vựng trong tiếng Anh. Bởi tiếng Anh rất đa dạng, phong phú và nghĩa của nó cũng mở rộng. Điều này khiến cho nhiều bạn học gặp khó khăn trong việc tiếp thu rõ về nghĩa humble là gì, cách dùng của humble trong tiếng Anh. 

Với từ humble này thì nó khá quen thuộc trong đời sống, trong giao tiếp của chúng ta. Tuy nhiên thì nghĩa của humble cũng khá mở rộng, tùy vào mỗi lĩnh vực, trường hợp khác nhau mà bạn có thể dịch nghĩa dễ hiểu nhất.

Xem thêm: Mỹ Phẩm O2B Là Gì - Smart Tivi Lg 4K 43 Inch 43Um7300Pta (Loại O1B)

Thông thường thì humble được sử dụng với những nghĩa như sau:

Khiêm tốn, nhún nhườngKhúm númHèn mọn, thấp kémNhỏ bé, tầm thườngLàm nhục, hạ nhụcLàm xấu hổHạ thấpTự hạ mình

Cách sử dụng humble trong tiếng Anh

Để hiểu rõ về cách dùng của humble trong đời sống thế nào thì bạn nên ứng dụng vào trong thực tế. Cùng tham khảo các ví dụ sử dụng humble như sau:

She is very humble when talking ( Cô ấy rất khiêm tốn khi nói chuyện)A humble room ( Căn phòng nhỏ bé)Humble position ( Vị trí thấp kém)

Từ đồng nghĩa với humble trong tiếng Anh

Để hiểu rõ về humble thì chúng ta cần nắm bắt và tìm hiểu rõ về các từ đồng nghĩa của nó. Bởi một số trường hợp sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự với humble để câu văn dễ hiểu hơn. Một số từ đồng nghĩa với humble được dùng nhiều như sau:

Reverential, bashful, sheepish, contemptible, quiet, courteous, ignoble, plebeian, docile, manageable, little, measly, simple, respectful, blushing, meager, demure, puny, unambitious, apprehensive, commonplace, obliging, insignificant, petty, content, low-ranking, diffident, gentle, withdrawn, miserable, beggarly, inglorious, timid, deferential, lowly, standoffish, supplicatory, self-conscious, proletarian, submissive, hesitant.Backward, biddable, fearful, mild, modest, obsequious, small, unassuming, unrefined, reserved, humdrum, sedate, undistinguished, unimportant, shy, tractable, seemly, retiring, soft-spoken, underprivileged, wretched, baseborn, polite, servile, ordinary, self-effacing, subservient, tentative, timorous.

Trên đây là lời giải đáp cho băn khoăn của quý vị về humble là gì ? Đồng thời thì bài viết cũng đã giúp bạn tìm hiểu rõ về cách dùng, các từ đồng nghĩa với humble. Mong rằng với những thông tin chia sẻ trên đây có thể giúp bạn sử dụng humble chuẩn xác nhất. Để nắm bắt được ngữ pháp tiếng Anh tốt và chuẩn xác, dễ hiểu nhất thì quý vị hãy tham khảo thêm nhiều bài viết của trang web này nhé!