Jpy là gì

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 662.45 Việt Nam Đồng (VND)

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)


Bạn đang xem: Jpy là gì

*

*

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.


Ngân hàng Mua Mua chuyển khoảnCK BánBán chuyển khoảnCK
ABBank 193.28 194.06 202.8 203.4
ACB 193.82 194.79 198.66 198.66
Agribank 194.56 195.34 199.99
BIDV 191.88 193.03 202.14
Bảo Việt 192.72 202.15
CBBank 194.99 195.97 199.43
Đông Á 191.5 195.4 197.5 197.8
Eximbank 194.3 194.88 198.48
GPBank 197.62 200.46
HDBank 195.65 196.08 200.2
Hong Leong 193.63 195.33 199.49
HSBC 192.63 194.71 200.42 200.42
Indovina 194.06 196.22 199.2
Kiên Long 194.93 196.22 199.43
Liên Việt 195.89 202.3
MSB 195.6 200.73
MB 191 192.32 201.74 201.74
Nam Á 192.28 195.28 200.02
NCB 192.8 19,400 19,911 19,951
OceanBank 195.89 202.3
PGBank 196.42 199.24
OCB 195.88 196.88 201.96 200.96
PublicBank 191 193 203 203
PVcomBank 193.96 192.02 203.25 203.25
Sacombank 193.89 195.39 200.25 198.95
Saigonbank 195.1 196.08 199.45
SCB 194.3 195.5 201.1 201.1
SeABank 191.64 193.54 201.64 201.14
SHB 193.9 194.9 199.9
Techcombank 191.05 194.35 203.66
TPB 190.83 193.46 202.75
UOB 191.58 194.04 201.17
VIB 193.45 195.21 198.57
VietCapitalBank 191.58 193.51 202.7
VietABank 193.95 195.65 199.64
VietBank 195.53 196.12 199.74
Vietcombank 191.53 193.46 202.75
VietinBank 190.92 190.92 200.52
VPBank 192.97 194.4 201
VRB 194.57 196.54 199.37

Xem thêm: Sound Good Là Gì ? Sounds Good(Dịch Nhé)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, motoavangard.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 190.83 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 190.92 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 195.88 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 19,400 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 197.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 197.8 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 19,911 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 19,951 vnđ / 1 JPY


Ngân Hàng VN

Tỷ giá hôm nay


Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Đô La Mỹ 22,610 22,920
Đô La Úc 15,976 16,658
Đô Canada 17,412.67 18,156.1
Euro 25,088.57 26,494.77
Bảng Anh 29,911.41 31,188.47
Yên Nhật 191.53 202.75
Đô Singapore 16,408.76 17,109.33
Đô HongKong 2,846.95 2,968.5
Won Hàn Quốc 16.48 20.09
Nhân Dân Tệ 3,512 3,663
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Vàng nữ trang 24K 50,979 52,079
SJC Hà Nội 60,900 61,620
Bảo Tín Minh Châu 60,910 61,480
DOJI HN 60,800 61,450
Phú Qúy SJC 60,900 61,500
PNJ Hà Nội 60,860 61,500
Giá vàng hôm nay