LIES LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Lying là gì


Bạn đang xem: Lies là gì

*

*

*

Xem thêm: Băng Dã Nhân Vào Trạng Thái Tăng Phòng Ngự Khi Nào? Cách Bỏ Quay Tay ( Thủ Dâm ) Hiệu Quả

*

lie /lai/ danh từ sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạtto give someone the lie: buộc tội ai là dối tráa white lie: lời nói dối vô tội điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầmto worship a lie: sùng bái một cái sai lầmto maintain a lie: duy trì một ước lệ sai lầmto act a lie lừa dối bằng hành độngto give a lie to chứng minh là sai; đập tan (luận điệu) động từ nói dối; lừa dối nội động từ lay, lain nằm, nằm nghỉthe ship is lying at the port: con tàu thả neo nằm ở bên cảngthe valley lies at our feet: thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhậnthe appeal does not lie: sự chống án không hợp lệto lie back ngả mình (nghỉ ngơi)to lie by nằm bên, ở bên cạnh để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đếnto lie down nằm nghỉ chịu khuất phụcto lie in sinh nở, ở cữto lie off (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác)to lie on (upon) thuộc trách nhiệm (của ai)to lie out ngủ đêm ngoài trờito lie over hoãnto lie under chịuto lie up đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm) rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữato lie with là việc của, là quyền của ngủ với, ăn nằm với (ai)to lie at someone"s heart (xem) heartto lie down under an insult cam chịu lời chửito lie in one trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năngto lie in wait for (xem) waitto lie on the bed one has made (tục ngữ) mình làm mình chịuto lie out of one"s money không được người ta trả tiền cho mìnhto do all that lies in one"s power làm hết sức mìnhto find out how the land lies xem sự thể ra sao, xem tình hình ra saoto know where one"s interest lie biết rõ lợi cho mình ở đâu danh từ tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng nơi ẩn (của thú, chim, cá...)lie of the land sự thểI want to know the lie of the land: tôi muốn biết sự thể ra saobãi xây dựngnước kiềmLĩnh vực: xây dựngnói dốilie at anchorneo đỗ (định vị)lie groupnhóm Lilie idlenằm khônglie idlenằm rỗilie in the roadsnằm ở vũng tàu (tàu)lie keycàng giữlie keykhóa giữ

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): lie / lay / lain

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): liar, lie, lying


*

lie

Từ điển Collocation

lie noun

ADJ. big, monstrous, (whopping) great He told a whopping great lie! | little | complete, downright, outright That"s a downright lie! | white A little white lie is surely excusable. | deliberate | barefaced, blatant, obvious, transparent | elaborate a web of elaborate lies

VERB + LIE tell (sb) | believe, swallow How could she swallow such a blatant lie? | live He lived a lie for thirty years, pretending to be the faithful husband of two different women living in two different towns.

LIE + NOUN detector

PHRASES a pack/tissue/web of lies

Từ điển WordNet

n.

position or manner in which something is situated

v.

be located or situated somewhere; occupy a certain positionbe lying, be prostrate; be in a horizontal position

The sick man lay in bed all day

the books are lying on the shelf

be and remain in a particular state or condition

lie dormant

tell an untruth; pretend with intent to deceive

Don"t lie to your parents

She lied when she told me she was only 29

English Slang Dictionary

see marijuana

English Synonym and Antonym Dictionary

lies|lied|lying|lay|lainsyn.: exaggerate fabricate falsify fib recline reposeant.: rise truth