Mental là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Mental là gì

*
*
*

mental
*

mental /"mentl/ tính từ (y học) (thuộc) cằm tính từ (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thầna mental patient: người mắc bệnh tâm thần (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí ócthe mental powers: năng lực trí tuệ danh từ người mắc bệnh tâm thần, người điên
tâm lýtinh thầnmental impairment: sa sút tinh thầntrí tuệLĩnh vực: y họcthuộc tinh thần, thuộc cằm, liên quan đến cằmLĩnh vực: toán & tintính nhẩmmental arithmetic: sự tính nhẩmmental calculation: phép tính nhẩmmental aberrationlệch lạc tâm thầnmental agetuổi tâm thầnmental allergydị ứng tâm thầnmental arithmeticnhớmental arithmeticnói đếnmental arithmetictính nhẩmmental deficiencythiểu năng tâm thầnmental diseasebệnh tâm thầnmental health Actsluật sức khỏe tâm thầnmental hospitalbệnh viện tâm thầnmental hospitalbệnh viện thần kinhmental illnessbệnh tâm thầnmental mechanismcơ chế tâm thầnmental mediciney học tâm thầnmental pathologybệnh học tâm thầnmental powertrí lựcmental protuberancemỏm cằmmental retardationchậm tâm thầnmental spine externalụ cằmmental squama externallồi cằmmental strengthtrí lựcmental welfare officerviên chức chăm sóc tâm thần (ở Anh)mental worklao động trí ócseg mental archcuốn nhiều đoạn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mentality, mental, mentally


Xem thêm: Các Cách Chơi Rút Gỗ Số 54 Thanh, Cách Chơi Trò Chơi Rút Gỗ 54 Thanh

*

*

*

adj.

involving the mind or an intellectual process

mental images of happy times

mental calculations

in a terrible mental state

mental suffering

free from mental defects

of or relating to the mind

mental powers

mental development

mental hygiene

of or relating to the chin- or liplike structure in insects and certain mollusksaffected by a disorder of the mind

a mental patient