MINT LÀ GÌ

mint nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mint giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mint.

Bạn đang xem: Mint là gì


Từ điển Anh Việt

mint

/mint/

* danh từ

(thực vật học) cây bạc hà

(Ê-cốt) mục đích, ý đồ

sự cố gắng

* động từ

cố gắng

nhằm, ngắm

* danh từ

sở đúc tiền

(nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận

a mint of documents: một nguồn tài liệu vô tận

a mint of money: một món tiền lớn

(nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế

* ngoại động từ

đúc (tiền)

(nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra

to mint a new word: đặt ra một từ mới

* tính từ

mới, chưa dùng (tem, sách)

in mint condition: mới toanh

Mint

(Econ) Nhà máy đúc tiền.

+ Là nơi tiền kim loại được sản xuất ra.


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

mint

* kinh tế

cây bạc hà

đúc tiền

xưởng đúc tiền


Từ điển Anh Anh - Wordnet


*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.

Xem thêm: Cách Chơi Diep.Io Không Lag


*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.
*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|
*