Patisserie Là Gì

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Patisserie là gì

Therefore, reflecting on the above barriers, an average of 6-8 experience years is projected to develop skills and concepts by working in key bakeries and patisseries abroad.
The area is also famous for its stylish neighborhoods with many sidewalk cafes, patisseries, restaurants, and from high fashion boutiques to vintage clothing shops.
I would like to think that there would be discussions of the sugar regime along with the red wine and patisserie.
On the left are a liquor store, newsvendor and sub-postmaster, grocer, laun-drette and pub; on the right are a butcher, patisserie, hairdresser, dry cleaner and chemist"s shop.
The largest display is dedicated to confectionery and home-made patisserie including classic macaroons.
The main floor includes the campus bookstore, a large food court with several fast food restaurants, a patisserie and the ground floor of the library.
She decides to continue working at the patisserie despite the fact that she no longer had a boyfriend.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm:


a large cylinder-shaped object that moves very fast by forcing out burning gases, used for space travel or as a weapon

Về việc này



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}