PLASTERING LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Plastering là gì

*
*
*

plaster
*

plaster /"plɑ:stə/ ngoại động từ trát vữa (tường...); trát thạch cao phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầya trunk plastered with labels: hòn dán đầy nhãnto plaster someone with praise: (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tâng bốc ai dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...) xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)to plaster up trát kín (một kẽ hở...)
băng dánlớp bọclớp trátX-ray-proof plaster: lớp trát chống tia Xacoustic plaster: lớp trát cách âmacoustic plaster: lớp trát hút âmacoustical plaster: lớp trát cách âmceiling plaster: lớp trát trầncement floated plaster: lớp trát đánh màucement floated plaster: lớp trát bóng mặtcement plaster: lớp trát xi măngdecorative plaster: lớp trát trang trífinish plaster: lớp trát mặtfinishing plaster: lớp trát hoàn thiệnfireproofing plaster: lớp trát chịu lửagunite plaster: lớp trát phunheat-insulating plaster: lớp trát cách nhiệtimproved plaster: lớp trát hoàn thiệnkey for plaster: nền tựa của lớp trátplaster (heat) insulation: lớp trát cách nhiệtplaster base: nền lớp trátplaster board: lớp trát thôplaster on metal lath: lớp trát trên lưới thépplaster skim coat: lớp trát hoàn thiệnplaster smoothing: sự cán phẳng lớp trátplaster strength: độ bền lớp trátplaster waterproofing: lớp trát cách nướcungauged lime plaster: lớp trát bằng vữa vôi (không có thạch cao)waterproof plaster: lớp trát không thấm nướcwaterproof plaster: lớp trát cách nướcwet plaster: lớp trát ướtwood fibered plaster: lớp trát thạch cao+vỏ bàolớp vữa trátvữa trátasbestos plaster: vữa trát amianceiling plaster: vữa trát trầncement plaster: vữa trát xi mănglow consistency plaster: vữa trát có độ sệt thấpplaster coat: lớp vữa trátplaster hoist: máy nâng vữa trátplaster slap: vữa trát thôplaster throwing machine: máy phun vữa trátveneer plaster: vữa trát hoàn thiệnLĩnh vực: xây dựnglớp trát thạch caosự trát vôi vữathạch cao trátflooring plaster: thạch cao trát sàninterior plaster: vữa thạch cao trát trongthạch cao xây dựnggypsum plaster for building: đá thạch cao xây dựngLĩnh vực: y họcthạch cao, băng thạch caoLĩnh vực: hóa học & vật liệuthuốc caoGiải thích EN: A pasty mixture, usually containing herbs or other medicinal substances, that is spread on the body, either directly or after being saturated into a base material such as cloth.Giải thích VN: Một hỗn hợp sền sệt thường chứa thảo dược và các dược chất khác, được thoa lên cơ thể trực tiếp hoặc thấm qua một chất liệu bình thường như vải.trát vữa, đắp thuốc caovữaGiải thích EN: A pasty mixture, generally of lime or gypsum with water and sand, that is used as a coating on walls and ceilings.Giải thích VN: Một hỗn hợp sền sệt thường từ vôi hoặc thạch cao trộn với nước và cát, được sử dụng để quét tường hoặc trần nhà.acoustic plaster: vữa hút âmasbestos plaster: vữa trát amianceiling plaster: vữa trát trầncement plaster: vữa trát xi măngfibrous plaster: vữa sợigreen plaster: lớp vữa vừa mới trátgypsum plaster: vữa thạch caoinjector of plaster: vòi phun vữainterior plaster: vữa thạch cao trát tronglow consistency plaster: vữa trát có độ sệt thấpneat plaster: vữa tinhperlite plaster: vữa thạch cao peclitplaster bulge: mặt vữa phồngplaster bulging: sự phồng vữaplaster coat: lớp vữa trátplaster dot: chấm vữa (trát)plaster ground: mốc trát vữaplaster hoist: máy nâng vữa trátplaster mortar: vữa trátplaster rendering: sự trát vữaplaster slab: mảng vữaplaster slap: vữa trát thôplaster throwing machine: máy phun vữa trátplaster work: công việc trát vữaprojection plaster: vữa thạch cao phunungauged lime plaster: lớp trát bằng vữa vôi (không có thạch cao)veneer plaster: vữa trát hoàn thiệnwaterproofing plaster: lớp vữa cách nướcLĩnh vực: cơ khí & công trìnhvữa trát tườngBingham plasterchất dẻo Binghamanhydrous plasterthạch cao không nướcburnt plasterthạch cao nungcalcined plasterthạch cao nungcasting plasterthạch cao làm mô hìnhceiling plaster cornicegờ trát (ở) trầnceiling plaster cornicephào trát trầnclay and straw plasterlớp đất sét nhồi rơmcrushed plasterthạch cao nghiềndead burnt plasterthạch cao nung quá giàexpanded plasterchất dẻo giãn nởfair-faced plasterlớp phủ lángfibered plasterthạch cao có thớfinishing plasterthạch cao trang trí o thạch cao § plaster of Paris : thạch cao Paris
*

Xem thêm: Windows 10 Ltsb Là Gì

*

*

plaster

Từ điển Collocation

plaster noun

1 smooth covering for a wall

ADJ. fresh | chipped, cracked, crumbling, peeling

QUANT. chunk, flake Each blow of the hammer removed a great chunk of plaster.

VERB + PLASTER apply Apply the plaster evenly.

PLASTER + VERB come off (sth), fall off (sth), peel off (sth) Plaster was peeling off the ceiling.

PLASTER + NOUN cast A plaster cast of Madame Fournier stood in the artist"s studio.

2 for covering a cut

ADJ. sticking

VERB + PLASTER put on | peel off, take off

3 for protecting broken bones

PLASTER + NOUN cast Her broken leg was put in a plaster cast

PREP. in ~ Your arm will have to be in plaster for at least six weeks.

Từ điển WordNet


n.

a mixture of lime or gypsum with sand and water; hardens into a smooth solid; used to cover walls and ceilings

v.

affix conspicuously

She plastered warnings all over the wall

apply a plaster cast to

plaster the broken arm


English Synonym and Antonym Dictionary

plasters|plastered|plasteringsyn.: adhesive plaster beplaster cataplasm daub plaster of Paris plaster over plasterwork poultice stick on sticking plaster