Premature là gì

Heavy drinking was also related to very premature birth , and hence all the problems premature babies have including the increased risk of disease as an adult .

Bạn đang xem: Premature là gì


Nghiện rượu nặng cũng liên quan đến sinh thiếu tháng rất nhiều , và do đó tất cả các vấn đề mà trẻ sinh non có thể mắc phải bao gồm cả nguy cơ bệnh tật tăng khi đã là người trưởng thành .
A recent series of studies involmotoavangard.comng more than 68,000 adults revealed that even mild anxiety increases the risk of premature death.
Một loạt nghiên cứu gần đây trên 68.000 người trưởng thành cho thấy ngay cả lo lắng ít cũng gia tăng nguy cơ chết sớm.
Drinking alcohol during pregnancy is associated with an increased risk of miscarriage , premature birth , and low birth weight .
Whilst escorting a convoy to Malta, some of her depth charges detonated prematurely on 17 September and badly damaged the aft end of the ship.
Đang khi hộ tống một đoàn tàu vận tải đi Malta, một số quả mìn sâu của nó đã phát nổ sớm vào ngày 17 tháng 9, làm hư hại nặng phần đuôi tàu.
Verner has proposed that he was a son of Sahure and a brother to Neferirkare Kakai, who briefly seized the throne following the premature death of his predecessor and probable nephew, Neferefre.
Verner đã đề xuất rằng ông là một người con trai của Sahure và là em trai của Neferirkare Kakai, ông đã chiếm đoạt ngai vàng trong một thời gian ngắn sau khi vua Neferefre, có lẽ là cháu trai của ông, đột ngột qua đời.
How can you help your adolescent to avoid the treacherous path of a premature romance? —Ecclesiastes 11:10.
Làm thế nào cha mẹ có thể giúp con cái vị thành niên tránh vướng vào mối quan hệ lãng mạn quá sớm, con đường dẫn đến đau khổ?—Truyền-đạo 11:10.
In 2015, Brigham Young University completed a study that showed a significant increase risk of premature death in those who were limotoavangard.comng in isolation.
Năm 2015, đại học Brigham Young đã hoàn thành một nghiên cứu cho thấy có sự gia tăng đáng kể| nguy cơ chết trẻ ở những người sống biệt lập.
Darwin began correspondence about his theorising with the botanist Joseph Dalton Hooker in January 1844, and by July had rounded out his "sketch" into a 230-page "Essay", to be expanded with his research results and published if he died prematurely.
Darwin đã bắt đầu trao đổi về cách lý luận của mình với nhà thực vật học Joseph Dalton Hooker vào tháng 1 năm 1844, và vào tháng 7 đã mở rộng "Phác thảo" của mình thành một cuốn "Tiểu luận" (Essay) dài 230 trang được mở rộng với rất nhiều kết quả nghiên cứu và sẽ xuất bản nếu chẳng may ông mất sớm.
2:14, 15 —Does Satan’s “hamotoavangard.comng the means to cause death” indicate that he can cause the premature death of anyone he chooses?
Children most at risk of developing cerebral palsy are small , premature babies and babies who need to be on a ventilator ( a machine to help with breathing ) for several weeks or longer .

Xem thêm: Liên Minh Tốc Chiến: Cách Chơi Evelynn Đi Rừng Mua 6, Cách Chơi Evelynn


Trẻ có nguy cơ bị bại não nhiều nhất là các trẻ nhẹ cân , sinh non và trẻ phải thở bằng máy ( máy giúp hô hấp ) trong vài tuần hoặc lâu hơn .
As he was born two months prematurely and thought unlikely to surmotoavangard.comve, he was baptised the same day by Thomas Secker, who was both Rector of St James"s and Bishop of Oxford.
Hoàng tử George, trong hai tháng đầu đời rất yếu ớt đến nỗi người ta cho rằng ông khó có thể tiếp tục sống, ông được rửa tội trong cùng ngày bởi Thomas Secker, Hiệu trưởng của trường St James"s và là Giám mục của Oxford.
(Acts 1:6-11) Near Damascus, Jesus appeared to Saul “as if to one born prematurely” —as though he had already been raised to spirit life.
(Công-vụ 1:6-11) Gần thành Đa-mách, Chúa Giê-su hiện ra cho Sau-lơ “như cho một thai sanh non vậy”—như thể là Sau-lơ đã được sống lại trong cõi thần linh.
The cause of premature ovarian failure is not fully understood , but it may be related to autoimmune diseases or inherited factors .
Người ta vẫn chưa rõ nguyên nhân gây suy chức năng buồng trứng sớm nhưng nó có thể liên quan đến nhiều bệnh tự miễn nhiễm hoặc các yếu tố di truyền .
One month later, in August 2006, 32-year-old Eric Gold, who grew up in the house next door to us, suffered a premature death.
Chỉ một tháng sau, tháng Tám năm 2006, Eric Gold, 32 tuổi, lớn lên trong một căn nhà bên cạnh chúng tôi, đã chết sớm.
During the data heist, their classmate Simon (Behzad Dabu) accidentally shoots himself with Laurel"s gun, leading to Asher"s arrest, and Laurel goes into premature labor after being accidentally struck by Frank.
Trong vụ cướp dữ liệu, bạn cùng lớp của họ Simon (Behzad Dabu) vô tình bắn mình bằng súng của Laurel, dẫn đến motoavangard.comệc Asher bị tạm giữ, và Laurel sinh non sau khi bị tình cờ tấn công bởi Frank.
There was no official word on whether he had ever been equipped with an implantable cardioverter-defibrillator, an essential precaution in people with the disease; his premature death was similar to those of Marc-motoavangard.commotoavangard.comen Foé, Matt Gadsby, Miklós Fehér, Renato Curi, Serginho and Phil O"Donnell, all of whom collapsed whilst playing football.
Không có lời chính thức nếu anh ta đã từng được trang bị máy khử rung tim cấy ghép, một biện pháp phòng ngừa thiết yếu ở những người mắc bệnh; cái chết sớm của anh ta giống với những cái chết của Marc-motoavangard.commotoavangard.comen Foé, Matt Gadsby, Miklós Fehér, Renato Curi, Serginho và Phil O"Donnell, tất cả đều ngã gục khi chơi bóng đá.
Zeruiah’s husband may have died prematurely, or he could have been considered unsuitable for inclusion in the Sacred Record.
Franco was born prematurely at sea, aboard a ship traveling between Salvador and Rio de Janeiro, being registered in Salvador.