RITE LÀ GÌ

During the Norman period it was part of the lands of the Clermont (Chiaramonte) family, when most of the Byzantine institutions were reformed in the Latin rite.

Bạn đang xem: Rite là gì


Trong thời kỳ Norman nó thuộc lãnh thổ của dòng họ Clermont (Chiaramonte) khi phần lớn các thể chế Byzantine được cải cách theo Latin.
Tôi không còn cầu hỏi đồng bóng cũng không tham gia vào các nghi lễ địa phương và nghi thức trong tang lễ.
When war raged between the Nephites and the Lamanites, the record states that “the Nephites were inspired by a better cause, for they were not fighting for ... power but they were fighting for their homes and their liberties, their wives and their children, and their all, yea, for their rites of worship and their church.
Khi cuộc chiến diễn ra ác liệt giữa quân Nê Phi và quân La Man, biên sử có chép rằng “quân Nê Phi lại được khích lệ bởi một chính nghĩa tốt đẹp hơn, vì họ không chiến đấu cho ... một quyền thống trị nào, mà họ chiến đấu cho gia đình, cho tự do, cho vợ con của họ, và cho tất cả những gì họ có; phải, và cho giáo hội cùng những nghi lễ thờ phượng của họ.
Under the Vikings, monasteries were largely wiped out, and the discovery of grave goods in Northern churchyards suggests that Norse funeral rites replaced Christian ones for a time.
Dưới quyền người Viking, các tu viện phần lớn bị triệt hạ, và phát hiện đồ bồi táng trong các khu đất nhà thờ tại miền Bắc gợi ý rằng nghi thức tang lễ Norse thay thế nghi thức tang lễ Cơ Đốc giáo trong một thời gian.
At the Roman rite of their Coronation, the Pope placed a mitre on their heads before placing the crown over it.
Tại nghi lễ của Giáo hội Rôma về Lễ đăng quang, Giáo hoàng đặt một chiếc mũ mitra trên đầu họ trước khi đặt vương miện lên trên.
Webster’s Ninth New Collegiate Dictionary defines it as “an act or rite of dedicating to a divine being or to a sacred use,” “a devoting or setting aside for a particular purpose,” “self-sacrificing devotion.”
Một từ điển (Webster’s Ninth New Collegiate Dictionary) định nghĩa từ ngữ đó là “một hành động hay một nghi lễ hiến dâng cho một vị thần hoặc cho một việc thánh”, “dành riêng ra cho một mục đích đặc biệt”, “tận tụy hy sinh”.
When the bereaved perform memorial rites, the soul is purified to the point of removing all malice, and it takes on a peaceful and benevolent character.
The Savior declared that all of the ceremonies, laws, rites, and symbols of the law of Moses, which had been given to point the people to Him, were fulfilled as He completed His atoning sacrifice.
Đấng Cứu Rỗi đã phán rằng tất cả các nghi lễ, luật pháp, nghi thức và biểu tượng của luật Môi Se, mà đã được ban cho để chỉ cho dân chúng đến với Ngài, được làm tròn khi Ngài hoàn thành sự hy sinh chuộc tội của Ngài.

Xem thêm: Cách Chơi Cờ Shogi Nhật Bản Chi Tiết, Dễ Hiểu Nhất Cho Lính Mới


5 Judah was sullied with the degrading fertility rites of Baal worship, demonic astrology, and the worship of the pagan god Malcam.
5 Giu-đa bị nhơ nhớp vì thực hành những nghi lễ sinh sản đồi bại trong sự thờ phượng Ba-anh, thuật chiêm tinh quỷ quái, và việc thờ tà thần Minh-côm.
Well, religious ritual and rites were essentially designed to serve the function of the anniversary, to be a container in which we would hold on to the remnants of that sacred, revelatory encounter that birthed the religion in the first place.
Vâng, tín ngưỡng và nghi lễ bản được thiết kế để thực hiện chức năng của kỉ niệm, nó là một nơi chứa đựng, nơi chúng ta sẽ lưu giữ lại những dấu vết sót lại của cuộc gặp mặt đầy thiêng liêng và hé mở đã sinh ra tôn giáo tại nơi chốn ban đầu.
Những người yêu thích có thể nhìn thấy để làm các nghi thức ham mê của họ By vẻ đẹp riêng của họ: hoặc, nếu tình yêu là mù quáng,
Tuy nhiên, cha mẹ tôi cũng tham dự các buổi candomblé, những nghi lễ tà thuật của người Phi Châu-Bra-xin.
Theogony also was the subject of many lost poems, including those attributed to Orpheus, Musaeus, Epimenides, Abaris, and other legendary seers, which were used in private ritual purifications and mystery-rites.
Thần phả cũng là chủ đề của nhiều bài thơ đã mất, bao gồm những bài thơ được gán cho Orpheus, Musaeus, Epimenides, Abaris, và các nhà tiên tri huyền thoại khác, thứ được dùng trong các phép tẩy uế cá nhân và các nghi thức thần bí.
THE early Christians living in the cities of the Roman world were continually confronted with idolatry, immoral pleasure-seeking, and pagan rites and customs.
CÁC tín đồ đấng Christ thời ban đầu sống trong các thành phố của thế giới La Mã luôn luôn phải đối phó với sự thờ hình tượng, sự đam mê thú vui vô luân và các lễ nghi cùng phong tục của tà giáo.
For example, Christmas has its origin in rites involving the worship of the pagan deities Mithra and Saturn.
Thí dụ, Lễ Giáng Sinh bắt nguồn từ các nghi lễ liên quan đến việc thờ hai thần ngoại giáo Mithra và Saturn.
The pope, in addition to being the Bishop of Rome and spiritual head of the Catholic Church, is also the Patriarch of the Latin Rite.
Giáo hoàng, ngoài chức danh Giám mục Rôma và là lãnh tụ Giáo hội Công giáo Rôma, còn là Thượng phụ Giáo hội Latin.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M