Salt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

salt
*

salt /sɔ:lt/ danh từ muốiwhite salt: muối ăntable salt: muối bộtin salt: ngâm nước muối, rắc muối sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhịa talk full of salt: một lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị (hoá học) muối (số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông (sử học) lọ đựng muối để bànto sit above the salt: ngồi phía trên lọ muối (cùng với người trong gia đình)to sit below the salt: ngồi phía dưới lọ muối (cùng với người hầu...) thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt) (như) salt-marshto eat salt with somebody là khách của aito be worth one"s salt (xem) worthto eat somebody"s salt là khách của ai; phải sống nhờ vào aito drop pinch of salt on tail of bắt giữto take something with a grain of salt nửa tin nửa ngờ điều gìthe salt of the earth tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hộiI"m not made of salt tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ tính từ tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn sống ở nước mặn (cây cối) đau đớn, thương tâmto weep salt tears: khóc sướt mướt, khóc như mưa châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh tục, tiếu lâm (từ lóng) đắt cắt cổ (giá cả) ngoại động từ muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì)to salt meat: muối thịt làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muốito salt one"s conversation with wit: làm cho câu chuyện thêm ý nhị bằng những câu nói hóm hỉnhto salt down money để dành tiềnto salt the books (thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn)to salt an account: tính giá cao nhất cho các món hàngto salt a mine (từ lóng) đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu)
muốiGlauber salt: muối GlauberMohr"s salt: muối MohrRochele salt: muối RocheleRochelle salt: muối SeigntteRochelle salt: muối Rochelleacid salt: muối axitaniline salt: muối anilinaqueous salt solution: dung dịch nước muốibasic salt: muối bazơbay salt: muối biểnbile salt: muối mậtbile salt culture medium: môi trường nuôi cấy muối mậtbinary salt: muối képblack salt: muối đenblueing salt: muối để nhuộm màu (thép)bright zinc salt: muối để mạ kẽm trắngbuffer salt: muối đệmcadmium salt: muối cađimicarload salt: muối Carlsbadcase-hardening salt: muối để thấm thancat salt: muối tinh tự nhiêncaustic salt: muối kiềmcleaning salt: muối làm sạch kim loạicommon salt: muối ăncommon salt: muối ăn, natri cloruaconducting salt: muối dẫn điệncoppering salt: muối (để) mạ đồngdeep seated salt dome: vòm muối ở sâudegreasing salt: muối khử sạch mỡdouble salt: muối képeffervescent salt: muối sủi bọtepsom salt: muối epsomferrous salt: muối sắt (II)fixing salt: muối định ảnhfixing salt: muối cố địnhfreezing salt: muối làm đông lạnhfused salt: muối nóng chảyfused salt: muối nung chảygold salt: muối vànghigh-speed bright silver salt: muối để mạ bóng nhanh bạchydrous salt: muối ngậm nướcindifferent salt: muối trung hòainner salt: muối nộilead salt: muối chìmarine salt: muối biểnmatt-etching salt: muối ăn mòn làm mờmercurial salt: muối thủy ngânmercury salt: muối thủy ngânmetal cleaning salt: muối làm sạch kim loạimicrocosmic salt: muối natri amonimicrocosmic salt: muối vi mômicrocosmic salt: muối photphomine salt: muối mỏmineral salt: muối khoángmolten salt: muối nóng chảynative salt: muối mỏneural salt: muối trung hòaneutral salt: muối trung hòaneutral salt spray test: phép thử phun muối trung hòanickel-brightening salt: muối (để) mạ bóng nikennickel-plating salt: muối (để) mạ nikennormal salt: muối trung tínhoxide salt: muối oxitpan salt: muối chảoparamagnetic salt: muối thuận từpickling salt: muối tẩy gỉ kim loạipiercement salt dome: vòm muối xuyên lênpink salt: muối thiếc (làm thuốc nhuộm)plating salt: muối (để) mạquaternary ammonium salt: muối amoni bậc bốnradium salt: muối rađiraw salt: muối nguyên khaireduced sodium salt: muối natri đã khửresidual salt content: hàm lượng muối dưrim syncline of a salt plug: nếp lõm rìa của vòm muốirochelle salt: muối xenhetrochelle salt: muối senhetrock salt: muối mỏrock salt: muối khoángsalt ammoniac: muối ammoniacsalt and pepper sand: cát muối tiêusalt and sand spreader: máy rải muối và cátsalt bath: bể muốisalt bath: sự nhúng trong muốisalt bath brazing: sự hàn trong bể muốisalt bath brazing: hàn đồng trong bể tạo muốisalt bath case hardening: sự tôi trong bể muối (nóng chảy)salt bed: tầng muốisalt bridge: cầu muốisalt brine: nước muốisalt bubble: sự sủi bọt muốisalt bubble: bọt muốisalt cake: tảng muốisalt cake: bánh muốisalt coating: sự tráng muốisalt concentration: nồng độ muốisalt content: hàm lượng muốisalt content in water: hàm lượng muối của nướcsalt content meter: muối kếsalt content meter: máy đo hàm lượng muốisalt core of a salt dome: lõi muối trong vòm muốisalt depletion: sự rút kiệt muốisalt deposit: mảnh bám thể muối (trên mặt bầu cách điện)salt deposit: mỏ muốisalt deposit: lớp đọng muốisalt deposit: tầng muốisalt desert: hoang mạc muốisalt diapir: điapia muối (địa chất)salt dissolver: dụng cụ hòa muốisalt dissolver: thiết bị hòa muốisalt dome: vòm muối (địa chất)salt earth: đất muốisalt effect: hiệu ứng muốisalt efflorescence: lên hoa muốisalt flog: sương muốisalt formation: tạo muốisalt garden: ruộng muốisalt gauge: muối kếsalt gauge: cái đo nước muốisalt grainer: bộ tạo tinh thể muốisalt ice: nước (đá) muốisalt ice: nước đá muốisalt impregnation: sự tẩm muốisalt intrusion: sự xâm nhập muốisalt lake: hồ chứa muốisalt lake: hồ muốisalt liquor: dung dịch muốisalt liquor: nước muốisalt marsh: đầm lầy muốisalt mine: mỏ muốisalt mining: sự khai thác muốisalt mist test: thử nghiệm sương muốisalt mud: bùn chứa muốisalt of tartar: muối cặn cáusalt oven: lò muốisalt pan: lòng chảo muốisalt pillow: gối muối (địa chất)salt plug: bướu muốisalt plug: vòm muốisalt production: sự sản xuất muốisalt rock: muối mỏsalt sensitive: cảm thụ muốisalt settler: bể lắng muốisalt solution: dung dịch muốisalt solution: dung dịch nước muốisalt spray: sự phun bụi nước muốisalt spray: sự phun mù muốisalt spray chamber: buồng phun muối (thử nghiệm xe)salt spreader: máy rải muốisalt spring: mạch nước muốisalt stains: chất gỉ (do) muốisalt structure: cấu trúc muốisalt substitute: chất thay thế muốisalt swamp: đầm lấy ngập muốisalt swamp: ruộng muốisalt tectonics: kiến tạo học muối (địa chất)salt water: nước muốisalt water disposal: xử lý nước muối (tách từ dầu ra)salt water disposal district: diện tích tách loại nước muốisalt water flow: lưu lượng nước muốisalt water intrusion: sự xâm nhập của nước muốisalt water spring: nguồn nước muốisalt works: xí nghiệp muốisaturated salt water mud: bùn nước bão hòa muốisea salt: muối biểnsecondary salt: muối phụsilver plating salt: muối (để) mạ bạcsoldering salt: muối để hànspring of salt water: nguồn nước muốitin salt: muối thiếcupright of salt: cột muốiused crankcase oil lead salt: muối chì dầu động cơ đã dùngvacuum pan salt: muối được tạo ra trong môi trưòng chân khôngzinc passivating salt: muối tẩy gỉ kẽmbitter saltmagie sunfat bảy nướcbáo saikhai manmuốiadhering salt: muối trên bề mặtbutter salt: muối để ướp mặn bơcapping salt: lớp trên của muốicapping salt: muối biểncattle salt: muối thức ăn gia súccommon salt: muối ăncrude salt: muối thôcrude salt: muối thô chếdry salt meat cellar: hầm muối khô thịtdry salt method: phương pháp muối khôemulsifying salt: muối nhũ tương hóafishing salt: muối để ướp cáflake salt: muối cô đặcflake salt: muối dạng vảyflavoured salt: muối có gia vịfreezing salt: muối để làm lạnhgranulated salt: muối cụcgravy salt: muối dùng pha nướcground salt: muối nghiềnkiln-dried salt: muối sấy khô trong lòlight salt cooling: dung dịch nước muối loãngmild-cured salt: muối để ướp nhạtpacker"s salt: muối để đóng hộp thịtpacking in dry salt: sự đóng gói có rắc muối (cá)pan salt: muối được cô đặcpreserve with salt: ướp muốirock salt: muối dạng đárock salt: muối mỏsalt absorption rate: tốc độ hấp thụ muốisalt an account: thêm mắm dặm muối khoản ghi sổsalt an account (to...): thêm mắm dặm muối khoản ghi sổsalt and sugar: sự ướp muối và đườngsalt beef: thịt bò muốisalt box: thùng ướp muốisalt content: hàm lượng muốisalt curing: sự ướp muốisalt diffusion rate: tốc độ khuếch tán muốisalt dissolver: thùng hòa muốisalt drier: máy sấy muốisalt endurance: tính chịu muốisalt extractor: máy tách muốisalt farm: xí nghiệp muốisalt grinder: máy nghiền muốisalt heap: bãi muốisalt industry: công nghiệp muốisalt meat: thịt ướp muốisalt meter: phù kế muốisalt meter: cái đo nước muốisalt pollution: ô nhiễm muốisalt recovery: sự thu hồi muốisalt refinery: xưởng tinh chế muốisalt settling tank: thùng lắng muốisalt stain: vết muốisalt tablet: viên muốisalt tolerance: độ bền muốiscreened salt: muối nghiền nhỏ. second salt: muối dùng hai lầnsecond salt: muối béosecond salt: muối tái sinhsola (sea) salt: muối biểnstoved salt: muối được cô đặctable salt: muối nhà ănto salt out: muối kếtto season with salt: nêm muốimuối ănướp muốisalt and sugar: sự ướp muối và đườngsalt box: thùng ướp muốisalt curing: sự ướp muốisalt meat: thịt ướp muốilightly salthơi mặnold saltgià đờiold saltlõi đờiold salttay lão luyện danh từ o muối - Hợp chất rắn hình thành bởi những ion liên kết gồm có một cation không phải là H+ và một anion không phải là OH- hoặc O- Muối hình thành do phản ứng của một bazơ với một axit.

Xem thêm: " Camper Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa Nghĩa Của Từ Camper Trong Tiếng Việt

- Clorua natri. - Lớp đá trầm tích bay hơi gồm có khoáng vật halit. § anilin salt : muối anilin § bay salt : muối biển § bitter salt : magie sunfat bảy nước, MgSO4.7H2O § buffer salt : muối đệm § Carisbad salt : muối Carisbad § common salt : muối ăn § Epsom salt : muối Epsom, magie sunfat § ferric salt : muối sắt (III) § ferrous salt : muối sắt (II) § fixing salt : muối cố định, muối định ảnh § fused salt : muối nung chảy § Glauber salt : muối Glauber § hair salt : alumogen, halotrichit § mine salt : muối mỏ § mercury salt : muối thủy ngân § Mohr’s salt : muối Mohr § molten salt : muối nóng chảy § native salt : muối mỏ, halit § quaternary amonium salt : muối amoni bậc bốn § radium salt : muối rađi § raw salt : muối nguyên khai § rock salt : muối mỏ § sea salt : muối biển § used crankcase oil lead salt : muối chì dầu động cơ đã dùng § salt of tartar : muối cặn cáu, kali hiddrotactrat, KHC4H4O6 § salt anticline : nếp lồi muối § salt bubble : hiện tượng sủi muối § salt dome : vòm muối § salt gel : bùn khoan atapungit § salt glacier : băng hà muối, sông băng muối § salt limit : giới hạn muối § salt massif : khối muối § salt pillow : gối muối § salt plug : nút muối § salt ridge : gờ muối § salt roller : gờ muối § salt string : cột ống kỹ thuật § salt wall : vách muối § salt-glazed : được đánh bóng bằng muối § salt-saturated drilling mud : bùn khoan bão hoà muối § salt-spring : nguồn muối, nguồn nước mặn