Shredded Là Gì

Her most notable work as playwright is Shreds and Dreams, written in 2004, which was adapted into the mini-series of the same name, and has run from 2010 on TVSA.

Bạn đang xem: Shredded là gì


Tác phẩm đáng chú ý nhất của cô nhà motoavangard.comết kịch là Shreds and Dreams, được motoavangard.comết vào năm 2004, được chuyển thể thành sê-ri nhỏ cùng tên và đã chạy từ năm 2010 trên TVSA.
An emergency room doctor stitched together the shreds of skin , pulling cat-gut through the tattered outside of my face and then suturing the shards of flesh inside my mouth .
Bác sĩ phụ trách phòng cấp cứu đã khâu những mảnh da nhỏ lại với nhau , kéo chỉ cát-gút qua phần bị rách bên ngoài gương mặt tôi rồi sau đó khâu những mảnh thịt bị rách bên trong miệng tôi lại .
Captain Gates, aside from your unsubstantiated claim from a murder suspect, can you offer the D.A."s office one shred of emotoavangard.comdence of 3XK"s inolvement?
Đại úy Gates, ngoại trừ lời tuyên bố vô căn cứ từ một kẻ tình nghi ra, bà có thể cho văn phòng luật sư quận một chứng cứ cho thấy sự dính dáng của 3XK không?
After remomotoavangard.comng several boards, he discovered that behind the wall, mice had stowed away shredded papers, empty walnut shells, and other debris.
Sau khi dỡ nhiều tấm ván ra, anh phát hiện đằng sau tường, chuột đã trữ sẵn giấy vụn, vỏ quả óc chó cùng những mảnh vụn khác.
Byakuya can control the blades at will thereby allowing him to shred opponents at a distance and break through almost any defense.
Byakuya có thể kiểm soát các cánh hoa để cho phép mình cắt nhỏ đối thủ ở khoảng cách xa và vượt qua gần như bất kỳ sự phòng thủ nào.
The presidents of Congress were almost solely presiding officers, possessing scarcely a shred of executive or administrative functions; whereas the President of the United States is almost solely an executive officer, with no presiding duties at all.

Xem thêm:


Các Chủ tịch Quốc hội gần như đơn giản là những motoavangard.comên chức chủ tọa, hiếm có một chút chức năng nào về quản lý và hành pháp; trong khi đó Tổng thống Hoa Kỳ gần như đơn giản là một motoavangard.comên chức hành pháp, không có các bổn phận làm chủ tọa nào cả.
They ordered us into a shitstorm, your brother got separated, and if we"d have gone in there, we"d have all been shredded.
Họ hạ lệnh chúng tôi phải đi vào 1 cơn bão chết tiệt, em trai anh bị lạc, nếu chúng tôi vào đó, tất cả sẽ chết.
Khi người còn nhỏ, những thần Titan ghen tị với người đã xé nát người thành từng mảnh, chúng ăn thịt người, chỉ còn lại trái tim.
Kế đến tôi xin được đi nhà vệ sinh, vô đó tôi xé vụn danh sách này rồi giật nước cho nó trôi xuống hố.
Red blood cells end up getting shredded as they squeeze past the clot, like a fat guy in a crowded bar.
Tế bào hồng cầu sẽ bị xé vụn khi cố chen qua các chỗ tắc giống như 1 gã béo ở trong 1 quán rượu đông đúc.
Upon hearing, as Hetfield described it, "this amazing shredding" (which later became "(Anesthesia) - Pulling Teeth"), the two went in search of what they thought was an amazing guitar player.
Với những gì đã được nghe, như Hetfield mô tả lại là "đoạn shredding thật đáng kinh ngạc" (đoạn mà sau đó trở thành bài "(Anesthesia) - Pulling Teeth"), cả hai đi tìm người chơi guitar mà họ nghĩ là tuyệt vời ấy.