Significantly là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Significantly là gì

*
*
*

significant
*

significant /sig"nifikənt/ tính từ đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý quan trọng, trọng đại, đáng chú ý
đáng kểđầy ý nghĩaquan trọngLSB (least significant bit): bít ít quan trọng nhấtLSD (least significant digit): chữ số ít quan trọng nhấtMSB (most significant bit): bít quan trọng nhấtleast significant bit: bít ít quan trọng nhấtleast significant bit (LSB): bít ít quan trọng nhấtleast significant digit (LSD): chữ số ít quan trọng nhấtmost significant bit (MSB): bít quan trọng nhấtmost significant digit (MSD): chữ số quan trọng nhấtsignificant condition: điều kiện quan trọngLĩnh vực: toán & tincó nghĩaLSB (least significant bit): bit có nghĩa tối thiểuLSC (least significant character): ký tự có nghĩa tối thiểuMSB (most significant bit): bít có nghĩa nhấtMSB (most significant bit): bit có nghĩa nhấtMSC (most significant character): ký tự có nghĩa nhấtMSD (most significant digit): chữ số có nghĩa nhấtleast significant bit (LSB): bit có nghĩa là tối thiểuleast significant character (LSC): ký tự có nghĩa tối thiểuleast significant digit: chữ số có nghĩa bé nhấtleast significant digit (LSD): chữ số có nghĩa tối thiểumost significant bit (MSB): bít có nghĩa nhấtmost significant bit (MSB): bit có nghĩa nhấtmost significant character: ký tự có nghĩa nhấtmost significant character (MSC): ký tự có nghĩa nhấtmost significant digit: hàng số có nghĩa lớn nhấtnon significant zero: số không không có nghĩasignificant digit: chữ số có nghĩasignificant digit: hàng số có nghĩasignificant digit arithmetic: số học chữ số có nghĩasignificant digits: chữ số có nghĩasignificant figures: chữ số có nghĩaphần có nghĩa (số)LSB (least significant bit)bit có giá trị nhỏ nhấtLSB (least significant bit)bit ở vị trí cực phảiLSD (least significant digit)chữ số bên phải nhấtLSD (least significant digit)chữ số có giá trị nhỏ nhấtLSD (least significant digit)chữ số ở vị trí cực phảiMSB (most significant bit)bít có giá trị cao nhấtMSB (most significant bit)bit ở cực tráiMSC (most significant character)ký tự ở cực tráiMSD (most significant digit)chữ số ở cực tráileast significantbên phải nhấtleast significantcó giáleast significantthấp nhấtleast significant bitbit có giá trị thấpleast significant bitbit giá trị thấptầm quan trọngsignificant amountsố tiền lớnsignificant changes in the employmentthay đổi quan trọng trong luật thuê người làm

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): significance, insignificance, signification, signify, significant, insignificant, significantly, insignificantly


Xem thêm: Liên Minh Tốc Chiến: Cách Chơi Master Yi Mùa 11, Master Yi Mùa 11

*

*

*

significant

Từ điển Collocation

significant adj.

VERBS be, prove | become | remain | consider sth (as), deem sth, regard sth as, see sth as, think sth, view sth as The move was regarded as significant in Japan.

ADV. deeply, extremely, highly, particularly, very | fairly, quite | statistically These differences are not statistically significant.

PREP. for This development proved highly significant for the whole town. | to rituals which are deeply significant to Christians

Từ điển WordNet


adj.

too closely correlated to be attributed to chance and therefore indicating a systematic relation

the interaction effect is significant at the .01 level