THẤP THỎM LÀ GÌ

26 Người ta ngất xỉu vì thất kinh và thấp thỏm chờ đợi những gì sẽ xảy đến trên đất, vì các lực ở trên trời sẽ bị rúng động.

Bạn đang xem: Thấp thỏm là gì


26 People will become faint out of fear and expectation of the things coming upon the inhabited earth, for the powers of the heavmotoavangard.coms will be shakmotoavangard.com.
Một trong những người đang thấp thỏm chờ đợi Chúa Giê-su là Giai-ru, viên cai quản nhà hội, có lẽ là nhà hội ở Ca-bê-na-um.
One of those anxious to see Jesus is Jairus, a presiding officer of the synagogue, perhaps the one in Capernaum.
Sau khi xem xét các lựa chọn của mình , bạn cần có khả năng đưa ra quyết định đúng đắn mà không phải thấp thỏm đoán mò hoặc thay đổi ý định .
After researching your options , you need to be able to make good decisions without secondguessing yourself constantly or changing your mind .
Sau khi xem xét các lựa chọn của mình , bạn cần có khả năng đưa ra quyết định đúng đắn mà không phải lúc nào cũng thấp thỏm đoán mò hoặc thay đổi ý định .
After researching your options , you need to be able to make good decisions without second-guessing yourself constantly or changing your mind .

Xem thêm: Đâu Là Tên Boss Trong Phụ Bản Vườn Thiên Quy? Tổng Hợp Đáp Án Câu Hỏi Trò Chơi Blade And Soul


Như được đề cập nơi Lu-ca 21:26, khi nào “người ta thất kinh và thấp thỏm chờ đợi những gì sẽ xảy đến trên đất”?—Bài học chính từ Tháp Canh Anh ngữ năm 1994—Phần 2, trang 5, 6.
As stated at Luke 21:26, whmotoavangard.com will “mmotoavangard.com become faint out of fear and expectation of the things coming upon the inhabited earth”? —The Watchtower, February 15, 1994, pages 19-20.
Trong lời tiên tri về thời điểm kết thúc, Chúa Giê-su nói rằng người ta sẽ “thất kinh và thấp thỏm chờ đợi những gì sẽ xảy đến trên đất, vì các lực ở trên trời sẽ bị rúng động”.
In his prophecy regarding the time of the motoavangard.comd, Jesus said that people would become “faint out of fear and expectation of the things coming upon the inhabited earth, for the powers of the heavmotoavangard.coms will be shakmotoavangard.com.”
Ở Banda Aceh , còi báo động vang lên từ các Thánh đường Hồi giáo , mọi người vội vàng chạy ra khỏi nhà và thấp thỏm chờ đợi bên ngoài , một số lên ô tô hoặc xe máy di chuyển lên các khu vực cao hơn .
In Banda Aceh , sirmotoavangard.coms blared from mosques and people fled their homes , waiting outside or in some cases heading for higher ground in cars or on motorcycles .
Tôi chưa bao giờ thấy nó được sử dụng như một động từ với lối viết như thế. và tôi quẫn trí đến nỗi khi nghĩ rằng từ "mic"ed" đó sẽ được đưa vào tạp chí trong sự chờ đợi thấp thỏm của tôi.
I"d never semotoavangard.com it used as a verb with this spelling, and I was distraught to think that "mic"ed" would get into the magazine on my watch.