TISSUES LÀ GÌ

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa /"tɪ∫u:/

Thông dụng

Danh từ

Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhauhis story is a tissue of liescâu chuyện của anh là một chuỗi những lời nói dối Giấy lụa (giấy rất mỏng, mềm để bọc và gói đồ vật) (như) tissue-paper (sinh vật học) mô (vô số các tế bào tạo nên cơ thể động vật và cây cối)nervous tissuemô thần kinh Vải dệt mỏng, mịn Miếng mỏng, thấm nước, vứt đi sau khi dùng (khăn giấy..)face/facial tissuegiấy lau mặt, khăn giấy

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

giấy lụadry mounting tissuegiấy lụa dán khôtissue machinemáy xeo giấy lụa giấy mỏng mô

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounnetwork

Bạn đang xem: Tissues là gì

*

*

*

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Xem thêm: Nghệ Sĩ Trường Giang Sinh Năm Bao Nhiêu ? Thông Tin Danh Hài Trường Giang

Nhờ mọi người giúp đỡ dịch câu này ạ: "This proposal reflects FDA’s commitment to achieving the goals for the Reinventing Food Regulations part of the President’s National Performance Review (hereinafter referred to as Reinventing Food Regulations)
If at any point you will be late for any official match, you must inform a tournament official immediately and to the best of your ability -- defined as following the two official communication practices, Team representative are required to message via the official Discord.Mọi người ơi câu này dịch thế nào ạ?
Escalation Process For all protests and support, players and teams must contact an admin via email at abxc
Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lýem dịch như bên duoi1 dc không ạ? The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems