Urge Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Urge là gì

*
*
*

urge
*

urge / :d / danh từ sự thúc đẩy, sự thôi thúc ngoại động từ thúc, thúc giục, giục gito urge the horse onward: thúc ngựa tiến lênto urge someone to do something: thúc giục ai làm điều gì cố nài, cố gắng thuyết phụcthe shopkeeper urged me to buy a hat: nhà hàng nài tôi mua một cái mũ nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnhto urge the need for economy: nêu lên vấn đề cần thiết phi tiết kiệm; nhấn mạnh sự cần thiết phi tiết kiệm
Lĩnh vực: xây dựnggiục

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): urgency, urge, urging, urgent, urgently


*

Xem thêm:

*

*

urge

Từ điển Collocation

urge noun

ADJ. great, irresistible, overwhelming, powerful, strong, terrible, uncontrollable, violent, wild | sudden I felt a sudden urge to smash the teapot against the wall. | instinctive, natural an instinctive urge to tap your feet to the beat of the music | primal, primeval, primitive the primal urge to reproduce | biological, creative, sexual

VERB + URGE feel, get, have | control, fight (back), resist, suppress She resisted the urge to kiss him. I suppressed a strong urge to yawn. | overcome He overcame his urge to run from the room. | satisfy

PREP. ~ for Leaving him off the guest list satisfied her urge for revenge.

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

urges|urged|urgingsyn.: advise agitate coax drive force goad incite plead press pressure prod prompt provoke push spur