VEHICLE LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Vehicle là gì

*
*
*

vehicle
*

vehicle /"vi:ikl/ danh từ xe, xe cộto travel by a vehicle: đi du lịch bằng xe (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền báto use the press as a vehicle for one"s political opinions: dùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình (dược học) tá dược lỏng ngoại động từ chuyển chở bằng xe
chất dính kếtchất màuchất phadung môinon volatile vehicle: dung môi không bay hơiphương tiệnaerodrome vehicle operations: những hoạt động của phương tiện ở sân bay nhỏairdrome vehicle operations: những hoạt động của phương tiện ở sân bayballistic vehicle: phương tiện đạn đạocargo vehicle: phương tiện chở hàngcargo vehicle: phương tiện cung ứngcollection vehicle: phương tiện thu gom ráccompactor vehicle: phương tiện nén épcompactor vehicle: phương tiện nhồi épcompression vehicle: phương tiện nén épcompression vehicle: phương tiện nhồi éphybrid vehicle: phương tiện lailunar logistics vehicle (LLV): phương tiện hậu cần mặt trăngmarine air cushion vehicle: phương tiện chạy đệm khí trên biểnorbital transfer vehicle: phương tiện chuyển lên quỹ đạoprivate vehicle: phương tiện riêngprivate vehicle traffic: giao thông phương tiện riêngrefuse collection vehicle: phương tiện thu gom rácselective vehicle detector: bộ dò phương tiện chọn lọcservice vehicle: phương tiện phục vụspecial-purpose vehicle: phương tiện chuyên dụngsurface effect vehicle (SEV): phương tiện dùng hiệu ứng bề mặt (Anh)suspended vehicle system: hệ phương tiện treotransport vehicle: phương tiện giao thôngutility vehicle: phương tiện tiện ích (loại phương tiện)phương tiện giao thôngtàuaerodynamic vehicle: tàu khí động họcair-space vehicle: con tàu không gianland air cushion vehicle: tàu đệm khí trêm đất liềnlifting reentry vehicle: con tàu trở lại nâng đẩymarine air cushion vehicle: tàu thủy đệm khímarine air cushion vehicle: tàu đệm khí trên biểnrail vehicle: toa tàusemiamphibious air cushion vehicle: tàu đệm khí nửa nước-nửa cạnvehicle location sub-system: hệ thống con định vị của con tàu (không gian)vật mangLĩnh vực: y họcchất dẫn thuốc trong dược khoaLĩnh vực: điện lạnhphần tử mangLĩnh vực: xây dựngphương tiện giao thông (ô tô, tàu, xe...)Lĩnh vực: điệnphương tiện truyền tảiLĩnh vực: giao thông & vận tảiphương tiện vận tảiLĩnh vực: ô tôxe cộloop coil vehicle detector: máy dò phát hiện xe cộmotor vehicle: xe cộ (có bánh)vehicle air-conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí cho xe cộvehicle operating cost (s): chi phí vận hành xe cộvehicle refrigeration: sự làm lạnh xe cộventilated vehicle: xe cộ có thông gióExperimental safety vehicle (ESV)xe thí nghiệm độ an toànOB vehiclexe truyền hình ngoài stuđioaccumulator vehiclexe chạy bằng acquyaerodynamic-type air cushion vehiclexe đệm khí kiểu khí độngaerostatic-type air cushion vehiclexe đệm khí kiểu khí tĩnh họcair cushion vehiclexe chạy đệm khíair-space vehiclecon thoi không gianair-space vehicletên lửa hàng khôngall-terrain vehiclexe địa hìnhamphibious vehiclexe lội nướcarticulated vehicleô tô dạng yên ngựaautomated guided vehicle systemhệ thống truyền tải điều khiển tự độngbattery vehiclexe chạy acquybattery vehiclexe chạy bằng acquybattery vehiclexe chạy bằng điệnbattery-powered electric vehiclexe chạy điện acquycapsizing moment of a vehiclehiện tượng lật ngang của xephương tiện vận chuyểnvật truyềnRecreation vehicle Industry Associationhiệp hội ngành xe giải trímedian vehiclecông cụ truyền thôngmotor vehicle passenger insurancebảo hiểm hành khách xe hơimotor vehicle third party insurancebảo hiểm trách nhiệm đệ tam nhân xe hơipublic service vehiclephương tiện chuyên chở công cộngpublic-service vehiclecông cộngrecreation vehiclexe cắm trạirecreation vehiclexe giải tríspecialty vehiclephương tiện di chuyển biệt dụngtest drive a vehicle (to...)thử xe (mới)test-drive a vehiclethử xe (mới)vehicle carriertàu chở xe cộvehicle currencychuyển tệvehicle currencyđồng tiền mậu dịchvehicle currencyđồng tiền môi giớivehicle currencyđồng tiền thu chuyểnvehicle currencyđồng tiền trung chuyểnvehicle ferryphà chở xe cộvehicle pollutionô nhiễm xe cộvehicle slingcái quang đeo khi chở xe cộvehicle slinglắp ghép xe cộ
*

Xem thêm: Tailor-Made Là Gì - Nghĩa Của Từ Tailor

*

*

vehicle

Từ điển Collocation

vehicle noun

1 used for transporting people or things

ADJ. moving, oncoming, passing She was blinded by the lights from an oncoming vehicle. | parked, stationary The bus crashed into a stationary vehicle. | unattended | stolen The thieves escaped in a stolen vehicle. | horse-drawn, motor | electric, diesel, petrol/petrol-driven | wheeled The city centre is off-limits to wheeled vehicles. | road | four-wheel-drive | all-terrain, off-road | vintage | private | commercial, delivery, (heavy) goods | emergency | police | armoured, military

QUANT. convoy The president"s car was being followed by a convoy of vehicles.

VERB + VEHICLE own | hire Hire a four-wheel-drive vehicle?there are lots of spots to discover off the beaten track. | drive | park | impound, tow away The vehicle was impounded as part of the police investigation. | abandon Sniffer dogs were brought in to follow the men after they abandoned the vehicle in a ditch.

VEHICLE + VERB arrive An eyewitness said, ‘We saw loads of smoke, and then the emergency vehicles arrived.’ | break down | collide, crash (into sth) Two drivers escaped injury when their vehicles collided near Thirsk. | run on sth vehicles running on lead-free petrol

VEHICLE + NOUN emission tighter controls on vehicle emissions | manufacture

2 sth used for communicating ideas/achieving sth

ADJ. excellent, ideal, perfect | important, main, major

PREP. ~ for The play is a perfect vehicle for her talents. | ~ of The Students" Union is the main vehicle of communication for students in the college.

Từ điển WordNet


n.

a conveyance that transports people or objectsa medium for the expression or achievement of something

his editorials provided a vehicle for his political views

a congregation is a vehicle of group identity

the play was just a vehicle to display her talents

a substance that facilitates the use of a drug or pigment or other material that is mixed with it