WITH A VIEW TO LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

view
*

view /vju:/ danh từ sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắtto go out of view: đi khuất không nhìn thấy được nữahidden from view: bị che khuấtto come in view: hiện ra trước mắtto keep in view: không rời mắt, theo sát; trông nom săn sóc đến, để ý luôn luôn đến cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnhthis room has a fine view: ở phòng này nhìn ra phong cảnh đẹppanoramic view of the town: toàn cảnh của thành phố dịp được xem, cơ hội được thấyprivate view: cuộc trưng bày (tranh...) dành riêng cho bạn bè và các nhà phê bình quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìnto form a clear view of the facts: có cách nhìn rõ ràng các sự việcto hold advanced views: có những quan điểm tiên tiếnto share someone"s views: cùng quan điểm với aito have opposite views: có những ý kiến đối lập nhaupoint of view: quan điểmpolitical view: chính kiếnin view of: xét thấy, vì lý do, bởi, vì dự kiến, ý địnhto have something in view: dự kiến một việc gìto have other views for: có những dự kiến khác đối vớiwith a view to; with the view of: với ý địnhwith this in view: với ý định này (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ ngoại động từ thấy, nhìn, xem, quan sát nhìn, xét, nghĩ vềto view a matter from one"s standpoint: nhìn vấn đề theo quan điểm của mình
cái nhìnaerial view: cái nhìn lên không trungfront view: cái nhìn ở phía trướcplan view: cái nhìn xuống mặt bằngsectional view: cái nhìn vào mặt cắttop side view: cái nhìn từ trên xuốngtotal view: cái nhìn tổng thểunderside view: cái nhìn từ dưới lênview from downstream: cái nhìn từ hạ lưuview from upstream: cái nhìn từ hạ lưucái nhìn, tổng quandạnggeneral view: dạng tổng quátgeneral view: dạng toàn cảnhpartial view: dạng cắt đoạnpartial view: dạng cục bộhiển thịGiải thích VN: Trong các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một màn hình hiển thị các thông tin trong cơ sở dữ liệu phù hợp về chủng loại do một câu hỏi yêu cầu. Hầu hết các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu đều cho phép bạn cất giữ lại các tổng quan này; những chương trình tốt đều tự động cập nhật cho từng khung nhìn mỗi khi bạn bổ sung hoặc biên tập lại các bản ghi dữ liệu.direct view storage tube: ống nhớ hiển thị trực tiếpslide view: khung hiển thị slideview index: hiển thị chỉ mụcview mapping matrix: hiển thị ma trận ánh xạview orientation matrix: ma trận hướng hiển thịview plane: mặt hiển thịview plane normal: tiêu chuẩn mặt hiển thịview reference coordinates: hiển thị tọa độ tham chiếuview reference point: hiển thị điểm tham chiếuview representation: hiển thị cách trình bàyview surface: mặt hiển thịview table: hiển thị bảng dữ liệuview up vector: hiển thị véctơview volume: mức hiển thịview window: màn hình hiển thịhình chiếuaxonometric view: hình chiếu trục đoback view: hình chiếu từ saubottom view: hình chiếu từ dướicross-sectional view: hình chiếu cắt ngangdoral view: hình chiếu từ saudreal view: hình chiếu từ sauelevation view: hình chiếu cắt đứngend view: hình chiếu từ đầu mútend view: hình chiếu từ mútfront view: hình chiếu từ phía trướcfront view: hình chiếu chínhfront view: hình chiếu từ trướcinterrupted view of a compound: hình chiếu gián đoạn của chi tiếtinterrupted view of a part: hình chiếu gián đoạn của chi tiếtlateral view: hình chiếu cạnhmain view: hình chiếu chínhpartial view: hình chiếu bộ phậnperspective view: hình chiếu phối cảnhperspective view: hình chiếu phốiplain view: hình chiếu từ trênplain view: hình chiếu phẳngplan view: hình chiếu từ trênplan view: hình chiếu bằngprincipal view: hình chiếu chínhquarter view: hình chiếu phần tưsectional view: hình chiếu mặt cắtside view: hình chiếu cạnhsimplified view: hình chiếu đơn giản hóatop view: hình chiếu bằngtop view: hình chiếu từ trênhình dạnghình vẽcutaway view: hình vẽ cắt tríchgeneral view: hình vẽ tổng thểkiểuview type: kiểu xemloạinhìnaerial view: cái nhìn lên không trungangle of view: góc nhìnbird"s view: nhìn theo đường chim baybird-eye view: cảnh nhìn từ trên xuốngdeveloped view: hình nhìn dọcdeveloped view: sự nhìn khai triểnfield of view: trường nhìnfield of view: tầm nhìnfront view: nhìn từ trướcfront view: cái nhìn ở phía trướclocal view: tầm nhìn cục bộpanoramic view: tầm nhìn toàn cảnhplan view: cái nhìn xuống mặt bằngrear view: nhìn từ sausectional view: cái nhìn vào mặt cắtside view: sự nhìn ở mặt bênside view: nhìn ngangside view: nhìn từ một bênside view: sự nhìn từ bên cạnhtop side view: cái nhìn từ trên xuốngtotal view: cái nhìn tổng thểunderside view: cái nhìn từ dưới lênview from downstream: cái nhìn từ hạ lưuview from upstream: cái nhìn từ hạ lưuview manager: bộ quản lý cảnh nhìnvisual of view: góc nhìnphép chiếuauxiliary view: phép chiếu phụisometric view: phép chiếu đẳng cựisometric view: phép chiếu đẳng giáclogical view: phép chiếu logicprincipal view: phép chiếu chínhprojection of view: phép chiếu hìnhquan sátcharacter view: quan sát ký tựfield of view: phạm vi quan sátgraphics view: quan sát đồ họaquang cảnhsự nhìndeveloped view: sự nhìn khai triểnside view: sự nhìn ở mặt bênside view: sự nhìn từ bên cạnhxemcard view: xem thẻcatalog view: xem thư mụccontents view: sự xem xét nội dungnegative view: kính xem ảnh âm bảnnormal view: xem bình thườngnormal view mode: chế độ xem bình thườngoutline view: xem phân cấppage layout view: xem bố trí trangquick view: xem nhanhview changes: xem (những) thay đổiview merged data: xem dữ liệu kết hợpview type: kiểu xemLĩnh vực: toán & tincảnh nhìnbird-eye view: cảnh nhìn từ trên xuốngview manager: bộ quản lý cảnh nhìndạng nhìnkhung nhìnGiải thích VN: Là bảng logic, trong đó dữ liệu không được lưu giữ vật lý. Có thể định nghĩa một khung nhìn để truy cập tập hợp con các cột trong một hàng, truy cập tập hợp các cột trong các hàng khác, hoặc tránh bản copy thừa của dữ liệu được lưu giữ thực.Lĩnh vực: xây dựnghình (dáng)DVST (direct view storage tube)ống đèn bộ nhớ trực thịangle of viewgóc ngắmbird"s eye viewtầm mắt (của một con) chimbird-eye viewphối cảnh chim baybottom viewhạ điệnbottom viewhạ việncombination of viewphối cảnh o sự nhìn; tầm nhìn; cảnh

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): view, overview, preview, review, viewer, view

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): view, overview, preview, review, viewer, view