WRIT LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Writ là gì

*
*
*

writ
*

writ /rit/ danh từ (pháp lý) lệnh; giấy đòi; tráta writ of arrest: lệnh bắt, trát bắta writ of attachment: lệnh tịch biênHoly (Sacred) Writ (tôn giáo) kinh thánh (từ cổ,nghĩa cổ) thời quá khứ & động tính từ quá khứ của write
sự tống đạt các lệnhtrát của tòa ánwrit of attachmentlệnh tịch thuwrit of executionlệnh thi hành ánwrit of subpoenagiấy gọi (ra tòa)writ of subpoenalệnh đòi ra tòawrit of subpoenatrát gọi (ra tòa)

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Writ: Lệnh/trát của tòa Lệnh của tòa án hay cơ quan tư pháp ban hành để chỉ đạo thi hành hoặc chấm dứt một nhiệm vụ cụ thể.


*

Xem thêm: Wrecking Ball Là Gì - Wrecking Ball Có Nghĩa Là Gì

*

*

writ

Từ điển Collocation

writ noun

ADJ. High Court, Supreme Court, etc. | legal | libel, personal injury, etc.

VERB + WRIT apply for, obtain Creditors could obtain a writ for the arrest of their debtors. | file, issue, serve A writ was filed in the High Court. The solicitor came to serve a writ on him. | be served with, receive He has been served with a High Court writ.

PREP. in a/the ~ 22 defendants are named in the writ. | ~ against The businessmen have issued a writ against the authority for damages. | ~ for a writ for damages/libel | ~ of (technical) a writ of execution/summons

Từ điển WordNet


For example, a writ of summons would be issued to a defendant informing them that they are required to appear before the court based on a plaintiff"s decision to pursue legal action against them.